| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số vấn đề về quyền sở hữu công nghiệp đối với chỉ dẫn địa lý ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Trang; GVHD TS Kiều Thị Thanh |
Chỉ dẫn địa lý đã và đang được nhiều quốc gia trên thế giới xây dựng, phát triển và sử dụng không chỉ như một bằng chứng bảo đảm với người tiêu...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính adrogen từ rễ cây Côngsêlên (Prismatomeris memecyloides Craid)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Huỳnh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Mạnh Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A contrastive analysis of the utterances containing implicatures in English and Vietnamese culture (Based on Utterances from Funny stories)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-Y
|
Tác giả:
Hoàng Thị Yến; M.A Nguyễn Thế Hóa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Dũng; GVHD: ThS. Đỗ Đình Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xã hội hoá hoạt động công chứng thực trạng và giải pháp tại tỉnh Hải Dương
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Khang, NHDKH: PGS.TS. Hoàng Thế Liên |
5.1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Dựa trên các phương pháp luận và phương pháp khoa học như phương pháp phân tích, thống kê,… nhằm mục đích...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật truy tìm chứng cứ số của cuộc tấn công APT lên hệ thống thông tin
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Quỳnh Hoa; GVHDKH: TS. Đỗ Xuân Chợ |
Trình bày tổng quan về tấn công APT bao gồm các đặc điểm, giai đoạn, quy trình, mức độ nguy hiểm của APT với các cuộc tấn công thông thường. Kết...
|
Bản giấy
|
|
Negative questions in English and Vietnamese – A contrastive analysis
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Hữu; NHDKH Nguyễn Đăng Sửu, Ph.D |
This study finds out some major points such as:
- The study has analyzed and discussed a contrastive analysis of negative questions in English and...
|
Bản giấy
|
|
Building citizenship: Civics and economics
Năm XB:
2016 | NXB: OH: McGraw-Hill Education
Số gọi:
323.0973 RE-R
|
Tác giả:
Remy, Richard C |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DU-N
|
Tác giả:
Dư Hồng Nhung; TS Kiều Thị Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng thuật toán C4.5 để phân lớp dữ liệu cán bộ Khoa CNTT Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Như Hoa; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan |
- Thử nghiệm bài toán phân lớp cán bộ cho 1 khoa với một số đặc trưng đầu vào
- Rút trích ra các tập luật từ cây quyết định
- Đánh giá độ đo hiệu...
|
Bản giấy
|
|
Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với kiểu dáng Công nghiệp - Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hoài Hương; ThS Phạm Minh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng ứng dụng chợ công nghệ trực tuyến đáp ứng nhu cầu thương mại hóa sáng chế tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Việt Hà; GVHDKH: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
Nhằm đáp ứng nhu cầu trao đổi mua và bán các Sáng chế công nghệ hiện nay, tác giả đề xuất hệ thống Website thương mại điện tử “Chợ công nghệ trực...
|
Bản giấy
|