| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số vấn đề về định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
320.53 NG-B
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Đức Bách, TS. Lê Văn Yên, TS. Nhị Lê |
Về vấn đề định hướng XHCN ở Việt Nam. Tính thống nhất và tính đa dạng của CNXH với việc xây dựng CNXH ở Việt Nam. Xây dựng Đảng, Nhà nước pháp...
|
Bản giấy
|
|
Người suy nghĩ về tuổi trẻ chúng ta
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
895.922803 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Kỳ; Hồi tưởng: Phạm Đức |
Hồi ký của đồng chí Vũ Kỳ - nguyên thư ký của Bác Hồ - về những năm tháng ông được sống và làm việc bên Bác và những ý kiến chỉ đạo của Bác Hồ về...
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn ái Quốc với việc truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin vào Việt Nam(1921-1930)
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
218 PH-X
|
Tác giả:
Phạm Xanh |
Quá trình tiếp thu, truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin của Nguyễn ái Quốc vào Việt Nam. Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để thành lập Đảng cộng sản Việt...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp chủ biên, Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết |
Tìm hiểu bản chất và chức năng của ngôn ngữ, nguồn gốc và sự phát triển của ngôn ngữ; Ngôn ngữ với tư cách một hệ thống tín hiệu đặc biệt; Nghiên...
|
Bản giấy
|
||
Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết và mặt trận đoàn kết dân tộc
Năm XB:
2001 | NXB: Lao Động
Số gọi:
335.4346 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Hạnh, Nguyễn Văn Khoan |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết, Hồ Chí Minh với mặt trận đoàn kết dân tộc, biên niên hoạt động xây dựng mặt trận đoàn kết dân tộc của Chủ...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh cấp tốc dành cho người quản lý Xí nghiệp
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động từ-Tính từ thông dụng có kèm theo giới từ trong tiếng Pháp
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
448.2 VU-X
|
Tác giả:
Vũ Xuân Đoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trí tuệ nhân tạo - Lập trình tiến hoá : Cấu trúc dữ liệu + Thuật giải di truyền = Chương trình tiến hoá /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thúc chủ biên, Đào Trọng Văn, Trần Tố Hương.. |
Trình bày về thuật giải di truyền và nguyên lý, cơ chế hoạt động. Cách áp dụng thuật giải di truyền các bài toán tối ưu số, phương pháp giải quyết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thông, Nguyễn Văn Phú, Nguyễn Minh Tuệ |
Cuốn sách này nói về thiên nhiên và con người Việt Nam, tổ chức lãnh thổ các ngành kinh tế chủ yếu ở Việt Nam, tổ chức lãnh thổ các vùng ở Việt...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hữu Lộc, KS. Nguyễn Thành Trung. |
Giới thiệu 07 chương, bao gồm: truy xuất đối tượng trong cơ sở dữ liệu, quản lý file và môi trường làm việc, các bảng mô tả, các hàm xử lý màn hình...
|
Bản giấy
|
||
Thực hành phân loại thực vật : dùng cho trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.1 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản, Hoàng Thị Bé |
Đặc điểm, tính chất chính của các nhóm sinh vật, các ngành sinh vật: ngành tảo lam, ngành nấm, ngành rêu, thông đá, hạt trần, hạt kín..
|
Bản giấy
|
|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 1, Các trương trình, đề tà Khoa hocjcoong nghệ (KC)
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học , công nghệ và môi trường. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|