Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 11224 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tư duy khoa học trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
Năm XB: 1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 153.4 LE-N
Tác giả:
GS.TS. Lê Hữu Nghĩa, PTS. Phạm Duy Hải
Tài liệu tư duy khoa học và những điều kiện phát triển mới. Tư duy khoa học hiện đại trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
Bản giấy
Tác giả:
Stephen R. Covey, A. Roger Merrill, Rebecca R. Merrill; Vũ Tiến Phúc, Dương Ngọc Hân
Chia sẻ bí quyết giúp con người quản lí thời gian hiệu quả, lập kế hoạch cho bản thân để thành công trong cuộc sống
Bản giấy
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt.
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
Bản giấy
Từ điển Bách Khoa đất nước con người Việt Nam
Năm XB: 2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 915.97003 NG-C
Tác giả:
GS.NGND Nguyễn Văn Chiển; TS Trịnh Tất Đạt (Đồng chủ biên)
Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con người Việt Nam như: lịch sử, địa lí, dân tộc, tổ...
Bản giấy
Từ điển bách khoa lịch sử thế giới
Năm XB: 2003 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 903 NG-C
Tác giả:
TS. Nguyễn Xuân Chúc tuyển chọn và biên soạn
Với dung lượng khoảng 6000 mục từ, trình bày dưới dạng từ điển tổng hợp các kiến thức về nhiều lĩnh vực khác nhau thuộc chuyên ngành khoa học lịch...
Bản giấy
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 1 / : A - Đ /
Năm XB: 1995 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi: 030 TUD
Tác giả:
Hội đồng quốc gia.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 2 / : E - M /
Năm XB: 2002 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi: 030 TUD
Tác giả:
Hội đồng quốc gia.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 3 / : N - S /
Năm XB: 2003 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi: 030 TUD
Tác giả:
Hội đồng quốc gia.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển bách khoa xây dựng
Năm XB: 2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 624.03 NG-C
Tác giả:
Nguyễn Huy Côn
Từ điển bách khoa xây dựng có nội dung rộng và phong phú, bao gồm các thuật ngữ về toán học, cơ học, tin học, vật liệu xây dựng, kiến trúc, kết...
Bản giấy
Tác giả:
Đoàn Định Kiến (Ch.b), Nguyễn Huy Côn, Trần Hùng...
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Jean Chevalier, Alain Gheerbrant
Sách cung cấp những biểu tượng văn hoá trên thế giới bao gồm: huyền thoại, chiêm mộng, phong tục, cử chỉ, dạng thể, các hình,...
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hải
Cuốn sách gồm khoảng 2500 thuật ngữ và tập hợp từ có chọn lọc thuộc các lĩnh vực sinh học phân tử, vi sinh học, hốa sinh hoc...
Bản giấy
Tư duy khoa học trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
Tác giả: GS.TS. Lê Hữu Nghĩa, PTS. Phạm Duy Hải
Năm XB: 1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Tài liệu tư duy khoa học và những điều kiện phát triển mới. Tư duy khoa học hiện đại trong giai...
Tư duy tối ưu : First things first /
Tác giả: Stephen R. Covey, A. Roger Merrill, Rebecca R. Merrill; Vũ Tiến Phúc, Dương Ngọc Hân
Năm XB: 2010 | NXB: Trẻ
Tóm tắt: Chia sẻ bí quyết giúp con người quản lí thời gian hiệu quả, lập kế hoạch cho bản thân để thành...
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Tác giả: Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt.
Năm XB: 2006 | NXB: Giao thông vận tải
Tóm tắt: Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin...
Từ điển Bách Khoa đất nước con người Việt Nam
Tác giả: GS.NGND Nguyễn Văn Chiển; TS Trịnh Tất Đạt (Đồng chủ biên)
Năm XB: 2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con...
Từ điển bách khoa lịch sử thế giới
Tác giả: TS. Nguyễn Xuân Chúc tuyển chọn và biên soạn
Năm XB: 2003 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Với dung lượng khoảng 6000 mục từ, trình bày dưới dạng từ điển tổng hợp các kiến thức về nhiều...
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 1 / : A - Đ /
Tác giả: Hội đồng quốc gia.
Năm XB: 1995 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển...
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 2 / : E - M /
Tác giả: Hội đồng quốc gia.
Năm XB: 2002 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển...
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 3 / : N - S /
Tác giả: Hội đồng quốc gia.
Năm XB: 2003 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển...
Từ điển bách khoa xây dựng
Tác giả: Nguyễn Huy Côn
Năm XB: 2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Từ điển bách khoa xây dựng có nội dung rộng và phong phú, bao gồm các thuật ngữ về toán học, cơ...
Từ điển bách khoa xây dựng kiến trúc
Tác giả: Đoàn Định Kiến (Ch.b), Nguyễn Huy Côn, Trần Hùng...
Năm XB: 2003 | NXB: Xây dựng
Từ điển biểu tượng văn hóa thế giới : Huyền thoại, chiêm mộng, phong tục, cử chỉ, dạng thể, các hình, màu sắc, con số /
Tác giả: Jean Chevalier, Alain Gheerbrant
Năm XB: 2016 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Tóm tắt: Sách cung cấp những biểu tượng văn hoá trên thế giới bao gồm: huyền thoại, chiêm...
Từ điển công nghệ sinh học Việt - Pháp - Anh : Kèm theo giải thích: Khoảng 2500 thuật ngữ /
Tác giả: Nguyễn Ngọc Hải
Năm XB: 1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Cuốn sách gồm khoảng 2500 thuật ngữ và tập hợp từ có chọn lọc thuộc các lĩnh vực sinh học phân...
×