| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS Trần Đăng Sinh (chủ biên) |
Giáo trình Lịch sử Triết học bao gồm các nội dung: những vấn đề chung về Triết học, lịch sử Triết học với tính cách, sự phân vùng và phân kỳ; những...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Ngọc Liên |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lịch sử và giáo dục lịch sử gồm: Những vấn đề về giáo dục và đào tạo, Những vấn đề về phương pháp luận sử học..
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử xây dựng đô thị cổ đại và trung đại phương Tây
Năm XB:
2000 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
711 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử xây dựng đô thị cổ đại và trung đại phương Tây
Năm XB:
2013 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
711 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chung |
Cung cấp thời gian theo lịch quốc tế (dương lịch) và cách tính đổi sang lịch Việt Nam (âm lịch) từ 1901-2103, các thông tin tra cứu về ngày, giờ,...
|
Bản giấy
|
||
Liên thông hoà giải - trọng tài trong giải quyết tranh chấp thương mại, một số vấn đề lý luận và thực tiễn
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-Q
|
Tác giả:
Phùng Trọng Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Likeable social media : Bí quyết làm hài lòng khách hàng, tạo dựng thương hiệu thông qua Facebook (và các mạng xã hội khác)
Năm XB:
2013 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.872 KE-D
|
Tác giả:
Dave Kerpen; Lan Hương (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lọc cộng tác bằng phương pháp học bán giám sát
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hải; TS Nguyễn Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
Lựa chọn bước đi và giải pháp để Việt Nam mở cửa về dịch vụ thương mại
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
380.145 NG-M
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Thị Mơ. |
Phân tích thương mại dịch vụ và dịch vụ thương mại, những nguyên nhân cốt lõi của những bất cập trong nhận thức về thương mại dịch vụ và dịch vụ...
|
Bản giấy
|
|
Lựa chọn đối tác trong hoạt động M&A nghiên cứu tình huống M&A của HD bank và Đại Á bank
Năm XB:
2015 | NXB: Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Nhàn; Nguyễn Thị Bích Diệp; GVHD: TS. Đàm Quang Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luận bàn và kinh nghiệm về tự học
Năm XB:
1995 | NXB: Tủ sách Đại học - Đào tạo từ xa
Từ khóa:
Số gọi:
371 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Cảnh Toàn |
Giới thiệu những kinh nghiệm tự học của tác giả đã trải qua; Phân tích về khả năng tự học; Các phương châm cơ bản để tự học có kết quả tốt; Các trở...
|
Bản giấy
|