| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến trúc phong cảnh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nancy C. Muir. |
Introduces the reader to the new storage options, Amazon content, and the power of Kindle Fire HD. Topics covered include the advantages of an...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Quán |
Kinh tế thế giới những năm gần đây. Giới thiệu tình hình kinh tế 226 quốc gia và lãnh thổ xếp theo vần chữ cái. Các tổ chức kinh tế quốc tế - những...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS. Ngô Trần Ánh, GS.TS. Nguyễn Ngọc Lâm, KS. Nguyễn Tấn Thịnh... |
Doanh nghiệp và môi trường hoạt động của doanh nghiệp; Những vấn đề cơ bản của quản lý doanh nghiệp; Marketing; Quản lý sản xuất; Quản lý nhân lực;...
|
Bản giấy
|
||
Kinh thánh về nghệ thuật bán hàng : Nguồn kiến thức đầy đủ nhất về cách thức bán hàng hiệu quả /
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 GI-J
|
Tác giả:
Jeffrey Gitomer; Thanh Tùng, Thu Huyền dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kotler Bàn về tiếp thị: Làm thế nào để tạo lập, giành được, và thống lĩnh thị trường
NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 KO-P
|
Tác giả:
Philip Kotler, Vũ Tiến Phúc dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Đăng Lăng |
Trình bày các vấn đề cơ bản về hoạt động bán hàng, phân tích cách thức chào - bán hàng và trưng bày sản phẩm. Các kỹ năng quản lí, bán hàng chuyên...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Lê Đăng Lăng |
Trình bày các vấn đề cơ bản về hoạt động bán hàng, phân tích cách thức chào - bán hàng và trưng bày sản phẩm. Các kỹ năng quản lí, bán hàng chuyên...
|
Bản giấy
|
||
Kỹ nghệ phần mềm 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 PRE
|
Tác giả:
TS. Roger S. Pressman. |
Nội dung gồm 5 phần: phần mềm- tiến trình và việc quản lý nó, phân tích yêu cầu hệ thống và phần mềm, thiết kế và cài đặt phần mềm, đảm bảo , kiểm...
|
Bản giấy
|
|
kỹ thuật ghép kênh phân chia theo tần số trực giao ofdm trong truyền hình số mặt đất dvb - t2
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh; GVHD: Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật ghép kênh phân chia theo tần số trực giao OFDM trong truyền hình số mặt đất DVB-T2
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh; PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Triệu Quốc Khánh, GVHD: TS Nguyễn Nam Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|