| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn thực hành lập chứng từ, ghi sổ kế toán, bài tập và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ : Biên soạn theo các chuẩn mực kế toán đã ban hành và các luật thuế, chính sách tài chính, chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ đã sửa đổi, bổ sung đến tháng 1/2004 /
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.2 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phạm Huy Đoán ; Nguyễn Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về bổ nhiệm, miễn nhiệm tuyển dụng, quản lý cán bộ, công chức
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.09597 QUY
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn học lập trình với C# : Tập 2: Làm việc với các Diagnostics, Delegate, Event và các biểu thức
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133
|
Tác giả:
Jay Hilyard, Stephen Teilhet; Ngọc Tuấn biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Chống tham nhũng ở Đông Á : Giải pháp từ khu vưc kinh tế tư nhân /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
364.1323095 ARV
|
Tác giả:
Jean Francois Arvis, Ronald E. Berenbeim; Trần Thị Thái Hà dịch |
Trình bày những đánh giá về các chương trình chống tham nhũng của các công ty các nước và lãnh thổ ở Đông Á; nêu lên đặc trưng, tác hại của tham...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Vũ Chấn Hưng |
Cuốn sách gồm 2 phần là phần 1 gồm 5 chương là trình bày về kiến trúc và nguyên lý hoạt động cơ bản của máy tính, phần 2 gồm 5 chương trình bày về...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Brian Van Arkadie and Raymond Mallon |
Nội dung gồm: Việt Nam và các kinh nghiệp phát triển gần đây, quá trình đổi mới...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Gs.Ts Vương Đình Huệ. |
Bản chất và mục đích của kiểm toán, khái niệm cơ bản, trình tự, phương pháp kiểm toán, kiểm toán viên và tổ chức hoạt động kiểm toán
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Sam Horn; Nguyễn Đức Lân dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Phạm Huy Đoán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình đại số tuyến tính và hình học giải tích Tập 2 : Dùng cho sinh viên các ngành toán học, cơ học, toán tin ứng dụng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
512.5071 TR-H
|
Tác giả:
Trần Trọng Huệ. |
Khái niệm cơ bản về tập hợp và quan hệ, trường số thực, trường số phức, đa thức và phân tích hữu tỉ, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính và ma...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sydelle Kramer ; Ill.: Elizabeth Wolf |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Căn bản về photoshop CS tinh chỉnh và xử lý màu
Năm XB:
2004 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức, Ban biên tập tạp chí Computer Fan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|