| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền, TS. Phan Trung Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Luật Tài chính và Luật Ngân hàng
Năm XB:
2003 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
39/184 GTYB-01
|
Tác giả:
TS. Võ Đình Toàn |
Trình bày những kiến thức pháp luật cơ bản về ngân sách nhà nước và thuế, về tài chính doanh nghiệp và pháp luật kinh doanh bảo hiểm, pháp luật về...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng giáo trình hỗ trợ dạy và học môn "Lập trình hướng đối tượng"
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-L
|
Tác giả:
Trương Ngọc Linh, Th.S Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Cuốn sách giới thiệu những nét cơ bản về 202 quốc gia và vùng lãnh thổ, cùng những nét đặc trưng nhất về tình hình phát triển kinh tế, xã hội, quốc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên soạn: LG. Đào Thu An, Đào Hải Đăng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Những điều cần biết về các quy định pháp luật mới đối với cán bộ, công chức
|
Bản giấy
|
||
Trần Tế Xương: Về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92212 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Văn Sỹ, Đinh Minh Hằng, Nguyễn Hữu Sơn |
Sơ lược về tiểu sử, sự nghiệp Trần Tế Xương. Nghiên cứu, phân tích bút pháp trào phúng và trữ tình trong thơ Tú Xương cùng một số giai thoại về ông.
|
Bản giấy
|
|
Phân tích mạch transistor : Nguyễn lý mạch khuếch đại tín hiệu âm thanh, hình ảnh, thuật toán, ... /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.381528 DO-H
|
Tác giả:
KS. Đỗ Xuân Hải, Nguyễn Xuân Mai |
Nguyên lý mach khuếch đại tín hiêu âm thanh, hình ảnh thuật toán; nguyên lý mạch tạo xung trong hệ điều khiển; nguyên lý mạch flipflop trong hệ...
|
Bản giấy
|
|
Giải bài toán cơ kỹ thuật bằng chương trình Ansys
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
620.00285 NG-P
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Văn Phái |
Bài toán cơ học - Chương trình ANSYS; Mô hình hoá cấu trúc; Các kiểu tính toán trong ANSYS; Xử lý và xem kết quả trong ANSYS
|
Bản giấy
|
|
Cambridge Preliminary English test 2 with answers : Examination papers from University of Cambridge ESOL Examinations: English for speakers of Other Languages
Năm XB:
2003 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 PRE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ C
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Essay Writing for English Tests : New edition - extensively revised /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
420 DU-G
|
Tác giả:
Gabi Duigu, Nguyễn Thành Yến (giới thiệu) |
Giải thích về các nguyên tắc viết một bài luận, hỗ trợ cho nhu cầu trau dồi kỹ năng viết ở trình độ nâng cao.
|
Bản giấy
|
|
Hiệu ứng 3D & xuất bản web trong Coreldraw 11
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.686 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Các tính chất PowerClips trong CorelDRAW 11; Tạo hiệu ứng 3D bằng Perspective; Hiệu ứng các đối tượng Vector cao cấp; Thiết kế Web...
|
Bản giấy
|