| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích mạch transistor : Nguyễn lý mạch khuếch đại tín hiệu âm thanh, hình ảnh, thuật toán, ... /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.381528 DO-H
|
Tác giả:
KS. Đỗ Xuân Hải, Nguyễn Xuân Mai |
Nguyên lý mach khuếch đại tín hiêu âm thanh, hình ảnh thuật toán; nguyên lý mạch tạo xung trong hệ điều khiển; nguyên lý mạch flipflop trong hệ...
|
Bản giấy
|
|
Giải bài toán cơ kỹ thuật bằng chương trình Ansys
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
620.00285 NG-P
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Văn Phái |
Bài toán cơ học - Chương trình ANSYS; Mô hình hoá cấu trúc; Các kiểu tính toán trong ANSYS; Xử lý và xem kết quả trong ANSYS
|
Bản giấy
|
|
Cambridge Preliminary English test 2 with answers : Examination papers from University of Cambridge ESOL Examinations: English for speakers of Other Languages
Năm XB:
2003 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 PRE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ C
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Essay Writing for English Tests : New edition - extensively revised /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
420 DU-G
|
Tác giả:
Gabi Duigu, Nguyễn Thành Yến (giới thiệu) |
Giải thích về các nguyên tắc viết một bài luận, hỗ trợ cho nhu cầu trau dồi kỹ năng viết ở trình độ nâng cao.
|
Bản giấy
|
|
Hiệu ứng 3D & xuất bản web trong Coreldraw 11
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.686 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Các tính chất PowerClips trong CorelDRAW 11; Tạo hiệu ứng 3D bằng Perspective; Hiệu ứng các đối tượng Vector cao cấp; Thiết kế Web...
|
Bản giấy
|
|
Tạo, tô màu các đối tượng căn bản trong CorelDraw 11
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
006.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Vẽ các hình chữ nhật, hình elip, hình ngôi sao và hình xoắn; các công cụ vẽ đường, tia trong coreIDRAW 11; tô màu đối tượng; xử lý các đối tượng...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghèo : Báo cáo phát triển Việt Nam 2004 . Báo cáo chung của các nhà tài trợ tại Hội nghị tư vấn các nhà tài trợ Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Trung tâm Thông tin Phát triển Việt Nam
Số gọi:
362.5 NGH
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Đình Lương, Phan Cự Nhân |
Một số kiến thức về vật chất di truyền, sao chép ADN, đột biến, mã di truyền. Lý thuyết cơ sở về di truyền thể thực khuẩn, vi khuẩn, vi nấm; di...
|
Bản giấy
|
||
Truy cập dữ liệu và mở rộng Internet trong Autocad 2004
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Tạo tài liệu kép với OLE trong AutoCAD 2004; Truy cập cơ sở dữ liệu với AutoCAD 2004; Mở rộng sang Internet; Làm việc với các...
|
Bản giấy
|
|
Cải cách doanh nghiệp nhà nước : Các qui định hiện hành /
Năm XB:
2003 | NXB: Tài chính
Số gọi:
338.74 PH-H
|
Tác giả:
Phan Đức Hiếu sưu tầm và tuyển chọn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|