| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Vinh Phúc |
ung cấp những tri thức về lịch sử và vai trò của những con đường, những dòng sông trên đất thủ đô Thăng Long - Hà Nội
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ C
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Cuốn sách trình bày khái quát về Hà Nội: Lịch sử, địa lý, khí hậu, văn hóa, tín ngưỡng, các điểm du lịch, khách sạn, nhà hàng, phương tiện đi lại,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Cao Nguyên, Lê Văn Lân, Trần Hùng (ch.b).. |
Quá trình phát triển kiến trúc và xây dựng Hà Nội từ đời nhà Nguyễn, thời pháp thuộc đến giai đoạn hiện nay
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Cao Nguyên, Lê Văn Lân, Trần Hùng (ch.b) |
Quá trình phát triển kiến trúc và xây dựng Hà Nội từ đời nhà Nguyễn, thời pháp thuộc đến giai đoạn hiện nay
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ B
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Cảnh, KS. Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xác định một số điểm, tuyến du lịch phục vụ Seagames 22 ở Hà Nội và phụ cận
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Thị Thanh Thủy; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
IELTS Speaking : Preparation and practice /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.0076 CA-C
|
Tác giả:
Carolyn Catt, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ A
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhất Như, Phạm Cao Hoàn b.s |
Gồm các ảnh chụp các phong cách trang trí nội thất nhà ở khác nhau theo phong cách đông, tây, theo trường phái lãng mạn, cổ điển..
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp nâng cao tính hấp dẫn của hệ thống bảo tàng Hà Nội cho hoạt dộng du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chương 1: Vai trò của bảo tàng đối với hoạt động du lịch; Chương 2: Thực trạng của hoạt động bảo tàng trong du lịch Hà Nội; Chương 3: Khuyến nghị...
|
Bản giấy
|