| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hóa Thăng Long - Hà Nội. Hội tụ và tỏa sáng
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
390.0959731 TR-B
|
Tác giả:
GS.TS Trần Văn Bính chủ biên |
Gồm các bài viết về thành tựu và bề dày phát triển của văn hoá Thăng Long - Hà Nội như: văn hoá dân gian, văn học, kiến trúc, mỹ thuật, các nghề...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý phần cứng và kỹ thuật ghép nối máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004 TR-V
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Du lịch Hà Nội và phụ cận = : Tourism Ha Noi and surrouding area /
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
910.202 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Vinh Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Doãn Đoan Trinh |
Cuốn sách này nêu lên những nét đặc trưng văn hóa của mảnh đất Thăng Long - Hà Nội nghìn năm văn hiến. Đó là những di tích lịch sử, danh thắng như:...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn thiết kế nội thất : Những phong cách trang trí nhà cửa thời thượng /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Thự Dương , Trần Sảng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếp sau nỗi buồn : Một người Mỹ giữa làng quê Việt Nam /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
895 BO-L
|
Tác giả:
Lady Borton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ẩm thực Hà Nội phục vụ cho du lịch : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hảo, Dư Thanh Lan, GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Nghiên cứu ẩm thực Hà nội phục vụ cho du lịch
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Đình Chiến, GS.TS.KTS. Nguyễn Đức Thiềm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thực hành các cách nói đặc ngữ trong giao tiếp
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm trong di sản văn hóa Việt Nam : Thăng Long - Hà Nội /
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 LU-T
|
Tác giả:
Ts. Lưu Minh Trị (chủ biên) |
Cuốn sách này là một công trình nghiên cứu và phổ cập khoa học về đề tài Di sản văn hóa, cả về di sản văn hóa Việt Nam nói chung, lẫn di sản văn...
|
Bản giấy
|
|
Người giao tiếp : Những bí quyết và kỹ năng giúp cải thiện cách giao tiếp nhằm thiết lập mối quan hệ tốt trong công việc /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Anh Tuấn |
Cuốn sách là những bí quyết và kỹ năng giúp cải thiện cách giao tiếp nhằm thiết lập mối quan hệ tốt trong công việc...
|
Bản giấy
|