| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật mạng máy tính : Network: Phân tích, thiết kế, lắp ráp, cài đặt /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004.6 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Hoàng Triết |
Kiến thức cơ bản về mạng máy tính. Kỹ thuật nối mạng, cài đặt, sử dụng mạng máy tính. Phân tích thiết kế, chuẩn đoán hư hỏng, sửa chữa, bảo trì tối...
|
Bản giấy
|
|
Tự học sửa chữa máy vi tính : Thông dụng, thường ngày của bạn /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
004.16028 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phong |
Những phần chính trong PC, những vấn đề khi tự ráp máy vi tính, quy trình tiến hành cài đặt chương trình cho máy PC một số thủ thuật của Win, hư...
|
Bản giấy
|
|
Điện toán văn phòng : Minh hoạ với sự trợ giúp của máy tính Powerpoint thật giản dị /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy, Huỳnh Phong Nhận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
101 Tình huống đối với hướng dẫn viên du lịch
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
910.91 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Cường Hiền |
Cuốn sách liệt kê 101 tình huống đối với hướng dẫn viên du lịch, giúp cho người hướng dẫn viên chủ động xử lý các tình huống xảy ra bất ngờ đáp ứng...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình song ngữ Pascal và Visual Basic Tập 2
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
005.262 DA-T
|
Tác giả:
KS. Đậu Quang Tuấn (Biên soạn). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đặng Thị Bích Ngân |
Quá trình hình thành, phát triển các kiểu chữ và số được sử dụng rộng rãi trên thế giới. Giới thiệu hơn 200 kiểu chữ in và thường khác nhau và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quách Tuấn Ngọc |
Các vấn đề cơ bản của tin học như: thông tin và biểu diễn thông tin, hệ thống máy vi tính, phần mềm và thuật giải, hệ điều hành DOS, soạn thảo văn...
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu sử dụng phần mềm Mapinfo trong quản lý tài nguyên du lịch tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-T
|
Tác giả:
Lê Minh Thái; GVHD: TS. Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS Đinh Xuân Lâm (Tổng hợp và biên soạn) VN Guide |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Vì sao máy tính và người máy /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 LA-L
|
Tác giả:
Lại Quốc Lương; TS. Nguyễn Mạnh Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài nguyên du lịch và định hướng phát triển du lịch tỉnh Tuyên Quang
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TH-T
|
Tác giả:
Thái Thu Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Huy |
Kiến trúc của các thành phần liên quan tới đồ hoạ máy tính. Các thủ tục cơ sở. Vận động. Quản lý chuột. Các Mode 18 và 16....
|
Bản giấy
|