| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải pháp nâng cao chất lượng dạy và học kỹ năng nói Tiếng Anh cho sinh viên không chuyên năm thứ nhất Trường Đại học Mở Hà Nội. Mã số MHN 2019-27 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nam Chi; Nguyễn Thị Kim Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giải pháp nâng cao hiệu quả của việc tự học Tiếng Anh chuyên ngành hướng dẫn du lịch, đáp ứng yêu cầu về trình độ ngoại ngữ của khóa học kỹ năng hướng dẫn du lịch STT tại Khoa Du Lịch, Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giải pháp nâng cao hiệu quả dạy và học môn Giao thoa văn hóa tại khoa Tiếng Anh, trường Đại học Mở Hà Nội : MHN 2021-03.25
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
428.0071 LE-V
|
Tác giả:
ThS. Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp phát triển kỹ năng thực hiện đồ án cơ sở của sinh viên kiến trúc năm thứ nhất : V2016-14 /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa Kiến trúc
Số gọi:
720.72 PH-H
|
Tác giả:
KTS. Phạm Minh Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp và thiết kế mạng Wan cho Viện Đại học Mở Hà Nội - Khu vực Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Tú; GVHD Th.S Lê Thị Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả: Văn Việt book |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải thích các từ gần âm, gần nghĩa dễ nhầm lẫn
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9228 TR-C
|
Tác giả:
Trương Chính |
Gồm các từ, cụm từ gần âm, gần nghĩa trong tiếng Việt được giải thích cẩn thận và sắp xếp theo vần chữ cái từ A đến Y
|
Bản giấy
|
|
Giải thích thuật ngữ Tâm lý - Giáo dục học : Đối chiếu Pháp - Việt, Việt - Pháp /
Năm XB:
2000 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
370.15 TR-C
|
Tác giả:
Trần Hồng Cẩm, Cao Văn Đán, Lê Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giai thoại văn học Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
895.92208 KI-H
|
Tác giả:
Kiều Thu Hoạch ch.b., b.s. |
Giới thiệu thân thế, sự nghiệp, các tác phẩm, những giai thoại... về các nhân vật có tên tuổi đến các nhân vật khuyết danh, vô danh, phiếm chỉ......
|
Bản giấy
|
|
Giai thoại văn học Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
895.92208 KI-H
|
Tác giả:
Kiều Thu Hoạch ch.b., b.s. |
Giới thiệu thân thế, sự nghiệp, các tác phẩm, những giai thoại... về các nhân vật có tên tuổi đến các nhân vật khuyết danh, vô danh, phiếm chỉ......
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thừa Hợp. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thừa Hợp. |
Đề cập từ chương 8 đến chương 12: Gồm lí thuyết và bài tập về nguyên hàm, tích phân, tích phân suy rộng, chuỗi số, chuỗi hàm
|
Bản giấy
|