| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện pháp luật về hiệu lực của hợp đồng kinh doanh, thương mại
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Trưởng; NHDKH TS Nguyễn Minh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nhân lực tại Công ty TNHH thực phẩm cao cấp : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 CH-K
|
Tác giả:
Chu Đức Kiên; GVHD: PGS.TS. Mạc Văn Tiến |
Luận văn đã hệ thống hóa những vấn đề lý luận cơ bản về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp để từ đó phân tích và đánh giá thực trạng công tác...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật thi hành án kinh doanh, thương mại từ thực tiễn tỉnh Hà Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-G
|
Tác giả:
Trịnh Hương Giang; NHDKH TS Đặng Vũ Huân |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu: là làm sáng tỏ những vấn đề lý luận pháp luật về THAKDTM và từ thực tiễn thực hiện pháp luật trong lĩnh vực này...
|
Bản giấy
|
|
Thẩm quyền của tòa án trong việc giải quyết tranh chấp thương mại từ thực tiễn Tỉnh Hà Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thuận; NHDKH PGS.TS Nguyễn Trung Tín |
Hiện nay, các quan hệ kinh doanh (KD), thương mại (TM) ngày càng gia tăng về số lượng cũng như tính chất phức tạp. Tòa án với vai trò là một thiết...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng dịch vụ hỗ trợ người nộp thuế tại Chi cục thuế Huyện Ý Yên
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-M
|
Tác giả:
Lê Thị Minh; NHDKH TS Nguyễn Thị Thu Hường |
Nghiên cứu được thực hiện tại Chi cục thuế huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Với mục tiêu nghiên cứu “Xác định rõ nhân tố ảnh hưởng và tiêu chí đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
Hiệp định tạo thuận lợi cho thương mại của WTO và những vấn đề đặt ra đối với Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Thành; NHDKH TS Nguyễn Thị Như Mai |
Hiệp định tạo thuận lợi cho thương mại là một trong những văn bản rất quan trọng của WTO nhằm tạo ra những thuận lợi nhất định cho di chuyển hàng...
|
Bản giấy
|
|
Đại cương lịch sử Việt Nam. /. Tập 1, Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1858 /
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 TR-Q
|
Tác giả:
Chủ biên Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh. |
Tóm tắt lịch sử Việt Nam từ thời nguyên thuỷ đến năm 2000, chia theo từng thời kỳ: thời dựng nước, thời Bắc thuộc, thời phong kiến dân tộc, cách...
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hoá trong công nghiệp thực phẩm và công nghệ sinh học
Năm XB:
2017 | NXB: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
Số gọi:
664.00711 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Việt Cường (ch.b.), Hoàng Đình Hoà |
Nghiên cứu, phân tích tối ưu hóa các quá trình công nghệ sinh học và thực phẩm; tối ưu hoá trong quản lý sản xuất thực phẩm
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện quản lý chống buôn lậu và gian lận thương mại của Chi cục quản lý thị trường tỉnh Lạng Sơn : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Trường; GVHD: GS.TS. Nguyễn Kim Truy |
Luận văn “ Hoàn thiện quản lý chống buôn lậu và gian lận thương mại của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Lạng Sơn” nhằm mục đích nghiên cứu, phân...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn ISO 22000:2005 tại công ty sản xuất chè Trường Hải
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-C
|
Tác giả:
Vũ,Thị Chang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thuật ủy quyền và giám sát : Mục tiêu cho phép bạn điều khiển hướng đi của sự thay đổi theo chiều có lợi cho mình
Năm XB:
2017 | NXB: Thế giới; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-B
|
Tác giả:
Brian Tracy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn ISO 22000:2005 tại công ty sản xuất chè Trường Hải
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-C
|
Tác giả:
Vũ, Thị Chang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|