| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Sưu tầm và Biên soạn: Dương Mạnh Hùng. |
Cuốn sách là những mẹo vặt giúp bạn đọc xử lý những tình huống có thể xảy ra trong qúa trình sử dụng máy vi tính
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chủ biên: Hà Văn Hội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Enzyme Kinetics and Mechanisms
Năm XB:
2002 | NXB: Boston Kluwer Academic Pub,
Từ khóa:
Số gọi:
572.744 TA-K
|
Tác giả:
Kenneth B. Taylor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Microsim Eval 7.1. Phần mềm điện tử ứng dụng : Toàn tập /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
616.07 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Giới thiệu phần mềm điện tử Microsim Eval 7.1. Hướng dẫn sử dụng chương trình Schematic vẽ các mạch điện - điện tử ứng dụng, chương trình Symbol...
|
Bản giấy
|
|
Một số kinh nghiệm quốc tế về việc quản lý có hiệu quả nguồn năng lượng, nguồn nước và môi trường trong khách sạn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hải ; GVHD: Trịnh Thanh Thủy |
Một số kinh nghiệm quốc tế về việc quản lý có hiệu quả nguồn năng lượng , nguồn nước và môi trường trong khách sạn
|
Bản giấy
|
|
Meetings : Tiếng Anh trong Hội thảo và Hội nghị Quốc tế / Mưoif tình huống Giả lập về các đề tài Quốc tế. /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 GO-M
|
Tác giả:
Malcolm Goodale, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cải thiện lợi suất : Những lời khuyên thiết thực về cách đánh giá và cải thiện hoạt động kinh doanh /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Văn Mỹ |
Cuốn sách này là những lời khuyên thiết thực về cách đánh giá và cải thiện hoạt động kinh doanh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Cự Đệ |
Thế giới nghệ thuật độc đáo của Hàn Mặc Tử. Chất đạo và chất đời trong thơ Hàn Mặc Tử. Văn xuôi và thơ văn xuôi Hàn Mặc Tử
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
KS. Hoàng Hồng |
Hướng dẫn sử dụng microsoft excel; microsoft excel trong quản lý vật tư, trong quản lý tài chính kế toán...
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế vĩ mô phân tích
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
339 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Chung; Trần Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thực hành tiếng Anh thương mại trong ngành kinh doanh và tiếp thị
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student book ; Có từ vựng và cấu trúc /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa giới thiệu và chú giải |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|