| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A comparative study on hedges in declining an invitation in english and vietnamese in term of cross- cultural perespective : Nghiên cứu so sánh cách dùng lời chào đón khi từ chối lời mời trong tiếng anh và tiếng việt trên phuong diện giao thoa văn hóa /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Thi Kim Huyen, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện kể địa danh Việt Nam Tập 2, Địa danh sông, suối, ao hồ, đầm, ngòi, vàm, thác, cồn bãi
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Quang Dũng. |
Giới thiệu những câu chuyện kể về các địa danh hành chính và các địa danh di tích - văn hoá như: ao Bà Om, bãi Cát Tiên, bãi Cồn và bãi Chúa Hến,...
|
Bản giấy
|
|
Ostensible invitations in englisg and vietnamese : major linguistic features and commonly amployed politeness strategies : Lời mời xã giao trong tiéng anh và tiếng việt : Một số đặc điểm ngôn ngữ học và các chiến lược lịch sự thường được sử dụng /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-C
|
Tác giả:
Tran Thi Minh Chau, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao công tác quản trị lực lượng bán hàng tại công ty vtc dịch vụ truyền hình số
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hường, GVHD: TS. Đỗ Hoàng Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp hoàn thiện công tác quản lý thuế đối với hộ kinh doanh cá thể ở chi cục thuế huyện Mê Linh thành phố Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễnm Hữu Duy, GVHD: Đinh Thị Ngọc Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm soát chi ngân sách nhà nước qua kho bạc nhà nước Kiến Thụy - Hải Phòng
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Gia Trọng, GVHD: Lê Thị Anh Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An analysis of cohesive devices used in " pride and prejudice" by Jane Austin in comparation with its Vietnamese translation : Phân tích các phương tiện liên kết sử dụng trong tác phẩm " liêu hãnh và định kiến" của Jane Austin so sánh với bản dịch sang tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-H
|
Tác giả:
Ta Minh Hang, GVHD: Hoang Van Van |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hoạch định chiên lược nguồn nhân lực tại công ty cổ phần vinalineslogistics Việt Nam giai đoạn 2013-2020
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Bá Ngân, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ chuyển mạch MPLS và ứng dụng trong Trung tâm chiếu phim Quốc gia
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Chí Cao, GVHD: TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty cổ phần dây và cáp điện Hàn Quốc
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-V
|
Tác giả:
Lê Hồng Văn, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Như Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đa truy nhập phân chia theo tần số trực giao OFDM và ứng dụng trong truyền hình số DVB-T
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Thắng, GVHD:PGS.TS Nguyễn Thị Việt Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quy định mới nhất về nghiệp vụ hành chính văn phòng hướng dẫn soạn thảo văn bản, diễn văn, bài phát biểu dùng cho các sự kiện quan trọng : Sổ tay tổ chức hành chính văn phòng dành cho trưởng phòng tổ chức, chánh văn phòng
Năm XB:
2013 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
352.1409597 QUY
|
|
Trình bày các hướng dẫn về nghi lễ, nghi thức, tổ chức đại hội, hội nghị, tiếp khách, công tác hành chính, văn thư, lưu trữ; nội quy cơ quan, quy...
|
Bản giấy
|