| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tấn công web ứng dụng và phương pháp phòng chống
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hường, Vũ Chí Thanh; GVHD: TS. Đỗ Xuân Chợ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tăng khả năng sinh tổng hợp kháng sinh DIHYDROCHAL COMYCIN của chủng xạ khuẩn STREPTOMYCES SP.KCTC 0041BP
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; Th.S Nguyễn Thị Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo các chủng vi khuẩn Vibbrio Parahaemolyticus nhược độc bằng kỹ thuật đột biến phục vụ chế tạo vắc xin phòng bệnh lở loét xuất huyết trên cá biển nuôi : Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ. Mã số: B2016-MHN-02 /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
616.9 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Thu Hiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chế phẩm và bảo quản chế phẩm Probiotic từ sinh khối vi khuẩn Lactic nhằm ứng dụng trong chăn nuôi
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Thủy, GVHD: ThS Vũ Thị Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chế phẩm vi sinh vật có khả năng phân giải cellulose để xử lý rơm rạ thành phân bón hữu cơ
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thu Thảo; GS.TS Phạm Quốc Long; Th.S Hoàng Thị Bích |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo chủng đột biến nhằm nâng cao sản lượng sinh RHAMNOLIPDS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỹ Linh; GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo chủng đột biến nhằm nâng cao sản lượng Syringomycin E
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo chủng nấm men Picha Pastoris tái tổ hợp có khả năng biểu hiện gen CSN mã hóa Chitosanase của vi khuẩn Bacillus Cereus HN90
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-L
|
Tác giả:
Cao Thị Liên, GVHD: Phí Quyết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo dòng vi khuẩn Photobacterium Damselae nhược độc phục vụ chế tạo Vắc-xin phòng bệnh tụ huyết trùng trên cá biển
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Tuyết Nhung; GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo dòng vi khuẩn VIBRIO PARAHAEMOLYTICUS nhược độc phục vụ chế tạo vắc xin phòng bệnh hoại tử gan thận trên một số loại cá biển
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-Q
|
Tác giả:
Đàm Thận Quảng; Th.S Nguyễn Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo dòng vi khuẩn Vibrio Parahaemolyticus nhược độc phục vụ chế tạo Vắc-xin phòng bệnh hoại tử gan thận trên cá biển
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HA-T
|
Tác giả:
Hà Huy Tùng; GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo đột biến UV tăng hiệu suất sinh tổng hợp axit Clavulanic từ chủng xạ khuẩn Streptomyces Clavuligerus
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Hoa; TS.Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|