| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Strategies for learning english vocabulary - a case study at HOU
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Hồng; Assoc.Prof.Dr Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Conceptual Metaphors of Love in The Capenters’Love songs
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hà; NHDKH Dang Nguyen Giang, Ph. D. |
Metaphor has been studied for a long time by many linguists. For traditional schools of linguistics, metaphor is merely a figure of speech used in...
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và giải pháp phát triển du lịch sinh thái trên địa bàn xã Xuân Đám - Trân Châu - Hiền Hào tại Đảo Cát Bà
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DI-P
|
Tác giả:
Đinh Thị Phương; ThS Vũ Thị Kim Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng chăm sóc sức khỏe cho người thừa cân
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 DO-M
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hồng Minh; TS Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân cấp tổ chức quản lý thuế ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Duyên Hải; NHDKH GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Luận văn “Phân cấp tổ chức quản lý thuế ở Việt Nam” đã đề cập đến một nội dung quan trọng và là tiền đề quyết định đến chất lượng, hiệu quả công...
|
Bản giấy
|
|
How to enrich English vocabulary
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Dịu; Le Thi Anh Tuyet, M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trần Mạnh Tiến s.t., giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống giám sát và cảnh bảo tín hiệu trong truyền hình
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
Dương Trọng Lâm; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Văn Tam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng UNITY3D - ENGINE GAME đa nền tảng xây dựng ứng dụng giúp trẻ học chữ cái trên thiết bị di động
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Hải; PGS.TS Đặng Thành Phu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hệ thống giám sát trên nền camera IP
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Hoàng Hải;GVHDKH: PGS.TS. Phạm Văn Bình |
Nội dung luận văn nghiên cứu tổng quan về công nghệ giám sát dùng camera, trình bày cấu tạo đặc điểm của Camera và Camera IP; đi sâu nghiên cứu về...
|
Bản giấy
|
|
An introduction to intercultural communication : identities in a global community
Năm XB:
2016 | NXB: SAGE,
Từ khóa:
Số gọi:
303 FR-J
|
Tác giả:
Fred E. Jandt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang về các hiệp định thương mại tự do dành cho doanh nghiệp dệt may
Năm XB:
2016 | NXB: Công Thương
Số gọi:
382.45677065 CAM
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thanh Hải, Nguyễn Tú Oanh, Trần Thị Ngoan... |
Trình bày tổng quan các hiệp định thương mại tự do (FTA) của Việt Nam và các nước đối tác; cam kết cụ thể đối với ngành dệt may trong các FTA đã và...
|
Bản giấy
|