| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The chemistry of chlorosulfonyl isocyanate
Năm XB:
2002 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
540 DH-D
|
Tác giả:
Durga Nath Dhar; Preeti Dhar |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tuyết Anh |
Bao gồm 29 truyện ngắn của các tác giả nữ
|
Bản giấy
|
||
Nước Mỹ ngày nay : Sách nâng cao trình độ Tiếng Anh /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
813 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Joanne Collie, Stephen Slater |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
赵玉兰 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
500 English Idiomatic expressions in current use 2
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mô hình xác suất và ứng dụng Phần III, Giải tích ngẫu nhiên
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John, Flower |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.5 DQ-T
|
Tác giả:
Tống Đình Qùy |
Quyển sách này là một cố gắng đáp ứng đòi hỏi của đông đảo sinh viên các trường đại học và cao đẳng nhằm hiểu biết sâu sắc hơn các khía cạnh thực...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Puskin Alêchxanđrơ |
Di sản của Puskin là cả 1 dãy núi oai nghiêm trùng trùng điệp điệp bao gồm bảy tác phẩm: người da đen của Piốt đại đế, tập truyện vừa của ông Ivan...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Dale Carnegia, Nguyễn Hiến Lê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Electronic navigation systems
Năm XB:
2001 | NXB: Butterworth-Heinemann
Từ khóa:
Số gọi:
623.850 TE-L
|
Tác giả:
L. Tetley and D. Calcutt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|