| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Mạng máy tính : Dùng cho sinh viên đại học kỹ thuật điện tử, viễn thông và công nghệ thông tin /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 HO-L
|
Tác giả:
Hồ Khánh Lâm, Nguyễn Hoài Giang |
Giới thiệu tổng quan về mạng máy tính và mô hình liên kết các hệ thống mở. Trình bày các phương pháp truy nhập môi trường mạng, công nghệ mạng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Luật đất đai / : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 TR-H
|
Tác giả:
TS. Trần Quang Huy, TS. Nguyễn Thị Nga |
Cung cấp khái niệm chung về ngành Luật đất đai. Quan hệ pháp luật đất đai. Chế độ sở hữu toàn dân, quản lý nhà nước, sử dụng đất đai. Các chế độ...
|
Bản giấy
|
|
Practice grammar with answers : Intermediate : Ngữ pháp tiếng Anh trung cấp /
Năm XB:
2013 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
425 PRA
|
Tác giả:
Hồng Đức dịch và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trách nhiệm pháp lý của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, trong bộ máy cơ quan nhà nước ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2013 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
342.597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đoan(chủ biên), Lê Đăng Doanh, Bùi Thị Đào |
Cơ sở lí luận về trách nhiệm pháp lý của nhà nước, cán bộ, công chức, viên chức trong bộ máy cơ quan nhà nước Việt Nam. Trình bày những nhân tố ảnh...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đặc trưng văn hóa Nam Bộ qua phương ngữ
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.5978 HU-T
|
Tác giả:
TS. Huỳnh Công Tín |
Cuốn sách gồm 15 bài viết với sự phân tích, dẫn chứng cụ thể giúp bạn đọc hiểu: khi nào ngôn ngữ Nam Bộ được hình thành; đặc điểm phương ngữ Nam...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn, Thị Kim Thoa |
Giáo trình phân tích những kiến thức cơ bản về dân số, mối quan hệ tác động qua lại giữa dân số với các vấn đề thuộc lĩnh vực lao động. Cơ cấu dân...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Kim Dung (Chủ biên) |
Những vấn đề lí luận chung của thống kê kinh tế - xã hội. Quá trình nghiên cứu thống kê, phân tổ thống kê. Các mức độ của hiện tượng kinh tế xã...
|
Bản giấy
|
||
Các mô hình hoạt động khuyến học : Góp phần xây dựng Xã hội học tập /
Năm XB:
2013 | NXB: Dân trí
Số gọi:
68/187 TKH-02
|
Tác giả:
Hội Khuyến học VN, Ban Phong trào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
WH- questions in english: linguitic features and possible english teaching implications : Câu hỏi có từ hỏi trong tiếng anh: một số đặc điẻm ngôn ngữ học và ứng dugnj trong khả hữu giảng dạy /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thúy, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Politeness strategies in english and vietnamese requests : các chiến lược lịch sử trong câu cầu khiến tiếng anh và tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VO-T
|
Tác giả:
Vo Thanh Trung, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study of conjuctions as gramatical cohesive devices in english written discourses ( with reference to vietnamese equivalents)
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Huong, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|