| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Chí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Dương Thu Ái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hợp đồng kinh tế và các hình thức giải quyết tranh chấp kinh tế : Pháp luật về hợp đồng kinh tế, pháp luật về giải quyết tranh chấp kinh tế, luật thương mại /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
343.07 HOK
|
Tác giả:
Hoàng Thị Khế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xã hội học và những vấn đề của sự biến đổi xã hội
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
303.4 TU-L
|
Tác giả:
Tương Lai |
Sự hội nhập xã hội. Biến đổi xã hội và công tác xã hội. Chính sách xã hội và sự phân tầng xã hội. Sự phát triển nông thôn. Tự quản đô thị. Môi...
|
Bản giấy
|
|
Về động lực của sự phát triển kinh tế - xã hội
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.9 LE-T
|
Tác giả:
Lê Hữu Tầng chủ biên |
Một số vấn đề lý luận về động lực của sự phát triển kinh tế xã hội. Một số động lực chính trị - tinh thần quan trọng hiện nay. Vấn đề sử dụng đúng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ann Văn Nghiễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp hiện đại dạy học ngoại ngữ
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
495 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật cắm hoa : Những dạng cắm nâng cao /
Năm XB:
1997 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Từ khóa:
Số gọi:
309 MA-L
|
Tác giả:
Mai Lựu |
Hướng dẫn những dạng cắm hoa nâng cao.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đại học Đồng Tế. Học viện xây dựng công trình Trùng Khánh. Học viện công nghiệp vật liệu xây dựng Vũ Hán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng (Chủ biên); Tô Ngọc Thanh; Nguyễn Chí Bền; Lâm Mỹ Dung; Trần Thúy Anh |
Cuốn sách giới thiệu đến bạn đọc những khái niệm cơ bản của văn hóa, những cấu trúc các thiết chế và chức năng của văn hóa, diễn trình lịch sử của...
|
Bản giấy
|
||
Kiến thức ngữ pháp và kỹ năng viết câu trong Tiếng Anh học thuật
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
425 ET-A
|
Tác giả:
Etherton Alan, Lê Huy Lâm( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|