Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 11193 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
GS.KTS. Ngô Huy Huỳnh
Khái niệm về Thức như mối liên kết nội tại giữa các chi tiết trang trí, hình khối, khuôn khổ kiến trúc. Các Thức La Mã, Hy Lạp, Phục hưng trong...
Bản giấy
The Virtual reality modeling language specification
Năm XB: 1997 | NXB: The VRML Consortium Incorporated,
Số gọi: 006.6 CA-R
Tác giả:
Rikk Carey
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Phan, Hồng Lĩnh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hải
Cuốn sách gồm khoảng 2500 thuật ngữ và tập hợp từ có chọn lọc thuộc các lĩnh vực sinh học phân tử, vi sinh học, hốa sinh hoc...
Bản giấy
Từ điển trung việt
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1 NĐ-D
Tác giả:
Nguyễn Đức Diệu
bao gồm những từ phổ thông, các từ kho học tự nhiên xã hội
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Kiếm, Nguyễn Minh Tuấn, Đinh Nguyễn Anh Dũng....
Khái niệm về thông tin và xử lí thông tin. Nguyên lí cấu trúc của hệ xử lí thông tin tự động, phần cứng, các phần mềm ứng dụng, mạng máy tính và...
Bản giấy
Tác giả:
Chủ biên: PGS. PTS. Đỗ Long
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Đăng Thục.
Tài liệu cung cấp các thông tin về lích sử triết học phương động
Bản giấy
Tác giả:
KS. Hoàng Hồng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Tạ Duy Chân.
Gồm 250 truyện ngụ ngôn chọn lọc, được trình bày Song ngữ Hoa - Việt.
Bản giấy
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Lai.
Khái niệm ngôn ngữ, mối quan hệ giữa ngôn ngữ và nhận thức, lời nói chữ viết và hành động thực tiễn, phân tích ký hiệu của ngôn ngữ dưới góc độ...
Bản giấy
Phương pháp học tiếng Anh
Năm XB: 1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Hình thức kiến trúc cổ điển thế giới
Tác giả: GS.KTS. Ngô Huy Huỳnh
Năm XB: 1997 | NXB: Văn hoá dân tộc
Tóm tắt: Khái niệm về Thức như mối liên kết nội tại giữa các chi tiết trang trí, hình khối, khuôn khổ kiến...
The Virtual reality modeling language specification
Tác giả: Rikk Carey
Năm XB: 1997 | NXB: The VRML Consortium...
Từ điển công nghệ sinh học Việt - Pháp - Anh : Kèm theo giải thích: Khoảng 2500 thuật ngữ /
Tác giả: Nguyễn Ngọc Hải
Năm XB: 1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Cuốn sách gồm khoảng 2500 thuật ngữ và tập hợp từ có chọn lọc thuộc các lĩnh vực sinh học phân...
Từ điển trung việt
Tác giả: Nguyễn Đức Diệu
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: bao gồm những từ phổ thông, các từ kho học tự nhiên xã hội
Giáo trình tin học đại cương : Biên soạn theo khung chương trình của Bộ Giáo Dục - ĐàoTạo dành cho sinh viên của các chuyên ngành không đi sâu vào tin học. /
Tác giả: Hoàng Kiếm, Nguyễn Minh Tuấn, Đinh Nguyễn Anh Dũng....
Năm XB: 1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Khái niệm về thông tin và xử lí thông tin. Nguyên lí cấu trúc của hệ xử lí thông tin tự động,...
Tâm lý tiêu dùng và xu thế diễn biến
Tác giả: Chủ biên: PGS. PTS. Đỗ Long
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Lịch sử triết học phương Đông . Tập 1 - 5 : : Triết học Trung hoa cận đại /
Tác giả: Nguyễn Đăng Thục.
Năm XB: 1997
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các thông tin về lích sử triết học phương động
Foxpro hướng dẫn sử dụng lập trình cơ bản và nâng cao.
Tác giả: KS. Hoàng Hồng
Năm XB: 1997 | NXB: Giao thông vận tải
Truyện ngụ ngôn Tập 2 : Song ngữ Hoa - Việt /
Tác giả: Tạ Duy Chân.
Năm XB: 1997 | NXB: Trẻ
Tóm tắt: Gồm 250 truyện ngụ ngôn chọn lọc, được trình bày Song ngữ Hoa - Việt.
Những bài giảng về ngôn ngữ học đại cương Tập 1, Mối quan hệ giữa ngôn ngữ và tư duy
Tác giả: GS. TS. Nguyễn Lai.
Năm XB: 1997 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Tóm tắt: Khái niệm ngôn ngữ, mối quan hệ giữa ngôn ngữ và nhận thức, lời nói chữ viết và hành động thực...
Phương pháp học tiếng Anh
Tác giả: Nguyễn Quốc Hùng
Năm XB: 1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
×