| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương hướng và biện pháp chủ yếu nhằm xây dựng hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm công nghiệp trong nền kinh tế thị trường ở nước ta
Năm XB:
1994 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.09597 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Tất Thắng |
Lý luận cơ bản, cơ sở khoa học và phương pháp luận của chất lượng sản phẩm công nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp kiểm nghiệm chất lượng và an toàn thực phẩm. Tập 1, Nhóm sản phẩm dinh dưỡng /
Năm XB:
2018 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
363.19264 LE-H
|
Tác giả:
B.s.: Lê Thị Hồng Hảo (ch.b.), Trần Cao Sơn, Vũ Thị Trang... |
Giới thiệu các thành phần dinh dưỡng đa lượng, thành phần dinh dưỡng vi lượng, kim loại và vi khoáng, độc tố vi nấm, tồn dư và chất ô nhiễm, vi...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp kiểm nghiệm chất lượng và an toàn thực phẩm. Tập 2, Nhóm sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe /
Năm XB:
2022 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
363.19264 LE-H
|
Tác giả:
B.s.: Lê Thị Hồng Hảo (ch.b.), Trần Cao Sơn, Vũ Thị Trang... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp luận sáng tạo và đổi mới những điều muốn nói thêm : Những điều muốn nói thêm /
Năm XB:
2024
Số gọi:
370 PH-D
|
Tác giả:
Phan Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả sản xuất. Quản lý giá thành và kiểm tra hiệu quả sản xuất
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 TR-S
|
Tác giả:
Triệu Sơn; Nguyễn Đình Cửu: dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng |
Trình bày vai trò của kiến trúc, các phương diện của hình thức, phân tích kiến trúc; Đô thị và nông thôn trong lịch sử, nghiên cứu phân tích kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp và kĩ năng quản trị nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Lệ Huyền, Nguyễn Kim Chi |
Cuốn sách này giới thiệu về các vấn đề đổi mới kỹ thuật công nghệ và sự phát triển của doanh nghiệp, chiến lược nghiên cứu và phát triển sản phẩm...
|
Bản giấy
|
|
Preserving Hanoi's architectural and landscape heritage
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
720.28 NG-C
|
Tác giả:
Nguyen Viet Chau |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quá trình đổi mới tư duy lý luận của Đảng từ năm 1986 đến nay
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
324.2597071 TO-R
|
Tác giả:
Tô Huy Rứa, Hoàng Chí Bảo, Trần Khắc Việt, Lê Ngọc Tòng đồng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quá trình đổi mới tư duy lý luận của Đảng từ năm 1986 đến nay
Năm XB:
2011 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
324.2597071 TO-R
|
Tác giả:
Tô Huy Rứa, Hoàng Chí Bảo, Trần Khắc Việt, Lê Ngọc Tòng đồng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ văn hoá truyền thống dân tộc Sán Chay (Cao Lan - Sán Chí) với dân tộc Kinh (Việt) : Qua nghiên cứu thực địa tại bốn huyện miền núi tỉnh Bắc Giang /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959725 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Thanh |
Khái quát về dân tộc Sán Chay (Cao Lan - Sán Chí). Trình bày thực trạng sinh hoạt, giao lưu văn hoá của người Cao Lan - Sán Chí với người Việt ở 4...
|
Bản giấy
|
|
Quản lí tài nguyên trong khách sạn ở Việt Nam để tiết kiệm chi phí và thân thiện môi trường
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-L
|
Tác giả:
Trần Đoàn Lâm |
Quản lí tài nguyên trong khách sạn ở Việt Nam để tiết kiệm chi phí và thân thiện môi trường
|
Bản giấy
|