| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quy định pháp luật về hoạt động kiểm tra, xử phạt hành chính của quản lý thị trường : Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59708 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian Làng biển Như Áng xã Hải Bình, Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa
Năm XB:
2014 | NXB: Thời đại
Số gọi:
398.0959741 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Minh Tường |
Tổng quan về làng biển Như Áng Liên Đình; Văn hóa văn học dân gian làng biển Như Áng. Giới thiệu bài thơ của vua Lê Thánh Tông.
|
Bản giấy
|
|
A study of formal english invitation with reference to vietnamese equivalents : Nghiên cưuú về lừoi mời trang trọng tiếng anh trong sự liên hệ tương đương với tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vuong Thi Bich Thao, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng phát hiện các mục tiêu có dấu vết nhỏ đối với ra đa cộng hưởng
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Nguyễn Hải, GVHD: TS Lê Ngọc Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ways of expressing futurity in english with references to the vietnamese equivalents : Các cách biểu đạt ý nghĩa tương lai troong tiếng anh và những tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Nhung, GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phân hệ quản lý công tác sinh viên trong quy trình đào tạo từ xa tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Trần Trung, ThS. Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về lao động là người giúp việc gia đình : Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597012567 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tri thức dân gian về cúng chữa bệnh cho phụ nữ và trẻ em của người Dao tuyển ở Lào Cai
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
392.09597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Tú, Triệu Văn Quẩy |
Giới thiệu chung về dân tộc Dao tuyển ở Lào Cai. Tìm hiểu tri thức dân gian về cúng chữa bệnh cho phụ nữ và trẻ em. Một số nhận xét chung về tri...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian dân tộc Pà Thẻn ở Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 VAN
|
Tác giả:
Đặng Thị Quang (ch.b.), Nguyễn Ngọc Thanh, Đinh Hồng Thơm, Vũ Thị Trang. |
Tìm hiểu quá trình nghiên cứu người Pà Thẻn và tộc danh, dân số, địa bàn cư trú, lịch sử tộc người; những tri thức liên quan đến cây ngô, cây lúa;...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Collocations of the english verb ' do' and their vietnamese equivalents : Lối kết hợp từ phổ dụng của động từ ' do' và tương đương tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 CH-P
|
Tác giả:
Chu Thi Minh Phuong, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on money- related idioms in englis with reference to the vietnamese equivalents : Nghiên cứu các thành ngữ tiếng anh liên quan đến tiền với sựu liên hệ tương đương tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-G
|
Tác giả:
Vu Thi Huong Giang, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|