| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Difficulties in learning listening comprehension of 1st year English major students at HOU and suggestion to cope with
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Tuyết Trinh; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng: Mối tương quan giữa Bộ luật dân sự năm 2015 và Luật thương mại năm 2005
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Xuân Tú; NHDKH PGS.TS Bùi Đăng Hiếu |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Việc nghiên cứu đề tài nhằm làm sáng tỏ khái niệm trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng trong mối tương quan...
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp hoàn thiện công tác tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Lưới điện cao thế miền Bắc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Tiến Dũng; NHDKH TS Nguyễn Thị Mai Anh |
Luận văn sử dụng các phương pháp phân tích gồm có: hệ thống, thống kê, phân tích so sánh (tương đối và tuyệt đối) và phân tích mô tả. Luận văn đã...
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng thi hành Luật An toàn thực phẩm 2010 - Những bất cập và hướng hoàn thiện
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-V
|
Tác giả:
Vũ Kiều Vân; NHDKH TS Chu Thị Hoa |
1. Mục đích nghiên cứu
Việc nghiên cứu đề tài “Thực trạng thi hành Luật An toàn thực phẩm năm 2010 – những bất cập và hướng hoàn thiện” nhằm đạt...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đánh giá sự tương thích giữa quy định về hợp đồng trong Bộ luật dân sự 2015 và Luật Thương mại 2005
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Lan Hương; NHDKH PGS.TS Bùi Đăng Hiếu |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Việc nghiên cứu đề tài nhằm làm sáng tỏ khái niệm hợp đồng, các loại hợp đồng, phân biệt hợp đồng trong BLDS...
|
Bản giấy
|
|
Nghĩa vụ của người quản lý công ty cổ phần theo Luật Doanh nghiệp năm 2014 của Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DU-H
|
Tác giả:
Dương Văn Hiệp; NHDKH TS Bùi Ngọc Cường |
1. Mục tiêu: Luận văn làm rõ cơ sở lý luận về nghĩa vụ của người quản lý trong công ty cổ phần, đánh giá thực trạng pháp luật về nghĩa vụ của người...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế, biểu hiện đoạn gen VP1 của virus Lở mồm long móng Type O trong E.coli và tinh sạch
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thành; GVHDKH: TS. Nguyễn Hoàng Dương, NCS. Nguyễn Phương Hoa |
Luận văn được nghiên cứu gồm 2 mục đích chính là: Tách dòng gen mã hóa protein vỏ VP1 của virus LMLM type O ở Việt Nam. Biểu hiện và tinh sạch gen...
|
Bản giấy
|
|
Chuyển đổi công nghệ cung cấp dịch vụ Internet băng rộng sang công nghệ GPON tại các dự án chung cư cao tầng SPT KV1
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 KI-T
|
Tác giả:
Kim Văn Trường; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Trung |
1. Tính cấp thiết của đề tài
Internet là công cụ tiện lợi nhất để truyền tải một số lượng thông tin lớn với tốc độ nhanh đến hàng triệu người trên...
|
Bản giấy
|
|
Luật đấu thầu và nghị định số 63/2014/NĐ-CP : tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ /
Năm XB:
2017
Từ khóa:
Số gọi:
346.09597 LUA
|
Tác giả:
Quốc hội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của Công ty TNHH Sen Trắng đến năm 2015
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Hiệp, NHDKH TS Nguyễn Thị Thu Hà |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích
Là một đơn vị kinh doanh trong ngành may mặc, Công ty TNHH Sen Trắng đang đối mặc những vấn đề khó khăn...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao độ khả dụng mạng di động Vinaphone tại Trung tâm viễn thông 1 - VNPT Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Gia Huy; NHDKH PGS.TS Vũ Văn Yêm |
. Mụcđíchvàphươngphápnghiêncứu:
a. Mụcđích:
- Nhằmnângcaođộkhảdụngmạng di độngVinaphonetại Trung tâm Viễn thông 1 – VNPT Hà Nội....
|
Bản giấy
|