| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0071 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn May |
Giáo trình đề cập đầy đủ và sâu sắc lý thuyết sấy nói chung và kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm nói riêng. Sau phần lý thuyết là các hệ thống sấy...
|
Bản giấy
|
|
Di truyền phân tử và kỹ thuật Gen (Sách chuyên khảo)
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
576 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Hữu Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thành Hổ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh |
Những tiền đề cơ bản về hóa sinh học, di truyền học của công nghệ vi sinh. Các nguyên tắc cơ bản trong nuôi cấy vi sinh vật công nghiệp. Một số quy...
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở Hoá học hữu cơ. Tập 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 TH-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Thái Doãn Tĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình di truyền phân tử và công nghệ sinh học : Dùng cho sinh viên năm thứ IV và cao học ngành sinh vật học /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
576 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thành Hổ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Vi nấm dùng trong công nghệ sinh học
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Xuân Đồng, Nguyễn Huy Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Công nghệ sinh học /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu công nghệ sinh học hiện đại
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phan Cự Nhân , Trần Đình Miên |
Giới thiệu cơ sở khoa học, các nguyên lý, nguyên tắc,cơ sở sinh học của các phương pháp và kỹ thuật sử dụng trong công nghệ sinh học hiện đại
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Trân Châu chủ biên), Nguyễn Thị Hiên , Phùng Gia Tường |
Sách gồm các bài thực hành về sinh hóa học như: protein, axitnucleic, xacarit, lipit, vitamin, enzim
|
Bản giấy
|
||
Từ điển công nghệ sinh học Việt - Pháp - Anh : Kèm theo giải thích: Khoảng 2500 thuật ngữ /
Năm XB:
1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.03 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hải |
Cuốn sách gồm khoảng 2500 thuật ngữ và tập hợp từ có chọn lọc thuộc các lĩnh vực sinh học phân tử, vi sinh học, hốa sinh hoc...
|
Bản giấy
|