| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS. Lê Vương Long |
Khái niệm, đặc điểm, cấu thành và phân loại quan hệ pháp luật. Tính hệ thống của quan hệ pháp luật trong quá trình tồn tại, vận động và phát triển....
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu mối quan hệ tương tác giữa chủng Bacillus Sp.TĐ67 và nấm Fusarium Oxysporum
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Phương Thảo, GVHD: TS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những đỉnh cao chỉ huy : Cuộc chiến vì nền kinh tế thế giới /
Năm XB:
2006 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
330.91 DA-Y
|
Tác giả:
Daniel Yergin, Joseph Stanislaw, Trần Đình Thiên, Phạm Quang Diệu, Nguyễn Cảnh Bình |
Mô tả toàn diện và sâu sắc về quá trình chuyển đổi kinh tế trên toàn cầu, những thay đổi quan trọng của thế giới và chiến thắng của lực lượng thị...
|
Bản giấy
|
|
PR hiệu quả : Cẩm nang quản lý hiệu quả =Effective public relations /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
659.2 ALI
|
Tác giả:
Moi Ali; Hoàng Ngọc Tuyến biên dịch; Nguyễn Văn Quí hiệu đính |
Cung cấp những kiến thức và công cụ hữu ích về kỹ năng hoạch định và quản lý chiến dịch PR gồm: Làm rõ vai trò của PR trong tổ chức, khởi động quá...
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam - Asean quan hệ đa phương và song phương : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
327.2 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Dương Ninh |
Tài liệu phân tích, khái quát tiềm năng, thế mạnh và cả những mặt hạn chế và tồn tại của từng quốc gia, quan hệ giữa nước ta với các tổ chức Asean...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh thực dụng trong lĩnh vực Du lịch và Quan hệ Quốc tế
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ giữa ba Trung tâm tư bản (Mỹ-Tây Âu, Nhật bản) sau chiến tranh lạnh
Năm XB:
2004 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
327.5 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phạm Thành Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới, khu vực và một số nước lớn bước vào năm 2004 : Tham khảo nội bộ /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
320.91 THE
|
Tác giả:
B.s.: Phí Như Chanh (ch.b.), Phạm Xuân Thâu, Nguyễn Thị Quyên... |
Trình bày tình hình chính trị, kinh tế quốc tế khu vực Trung Đông, Đông Nam Á, Châu Âu... và quan hệ giữa Việt Nam với một số nước trên thế giới:...
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ công chúng : Để người khác gọi ta là PR /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn người đọc phương pháp quan hệ công chúng: ''để người khác goi ta là PR''
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch, Hà Quang Năng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ nghĩa nhóm từ chỉ quan hệ thân tộc trong tiếng Anh và tiếng Việt
Năm XB:
2003 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DU-N
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người giao tiếp : Những bí quyết và kỹ năng giúp cải thiện cách giao tiếp nhằm thiết lập mối quan hệ tốt trong công việc /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Anh Tuấn |
Cuốn sách là những bí quyết và kỹ năng giúp cải thiện cách giao tiếp nhằm thiết lập mối quan hệ tốt trong công việc...
|
Bản giấy
|