| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
14 chủ đề tiếng Anh môn nói : Luyện thi chứng chỉ A - B - C /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.076 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Sample talks, Model sentences, questions and answers, supplementary questions, commonly - sentence patterns
|
Bản giấy
|
|
Cambridge BEC 3 : Examination papers from the University of Cambridge local examinations syndicate /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOEIC official test-preparation guide
Năm XB:
2001 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 TOE
|
Tác giả:
Bo Arbogast; Elizabeth Ashmore; Trina Duke; Kate Newman jerris, Melissa Locke, Rbonda Shearin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vanessa Jakeman; Clare McDowell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luyện thi chứng chỉ B tiếng Anh : Soạn theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-B
|
Tác giả:
Lê Ngọc Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi chứng chỉ C tiếng Anh : Soạn theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-B
|
Tác giả:
Lê Ngọc Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn thi môn Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
324.2597 HUO
|
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Prepare for IELTS academic modules :
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 TO-V
|
Tác giả:
Vanessa Todd, Penny Cameron |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi môn tiếng Anh : Dùng cho học sinh ôn thi tú tài thi vào Đại học và Cao đẳng. Đầy đủ các dạng bài tập trọng điểm. Giới thiệu các đề thi tuyển sinh năm học 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Vũ Như Ngọc |
Các dạng bài tập được thiết kế trong các đề thi vào Đại học, Cao đẳng, tú tài môn tiếng Anh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Dũng Tiến |
Nội dung gồm các bài luận bằng tiếng Anh, giải nghĩa và trình bày một số cấu trúc câu hay, phần dịch từ vựng, câu hỏi liên quan đến bài luận, câu...
|
Bản giấy
|
||
IELTS to success : Preparation tips and Practice tests /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 BE-E
|
Tác giả:
Eric van Bemmel, Janina Tucker |
Tóm tắt nội dung thi nghe, nói, đọc, viết và các bài thi mẫu. Các kỹ năng và chiến lược làm bài thi IELTS. 3 bài thi thực hành nghe, 6 bài thi thực...
|
Bản giấy
|
|
Prepare for IELTS general training modules :
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 CA-P
|
Tác giả:
Penny Cameron, Vanessa Todd. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|