| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Khánh Nam; GVHD: Vũ Đức Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đào Văn Lập; GVHDKH: TS. Dương Thăng Long |
Đề tài “Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tài sản tại trường Cao đẳng Sơn La theo phương pháp hướng đối tượng” rất có ý nghĩa thực tế, đáp ứng...
|
Bản giấy
|
||
A study on linguistic and cultural features of words and phrases denoting cuisine in English with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Hoàng Tuyết Minh |
This study is aimed at studying linguistic and cultural features of words and phrases denoting cuisine in English with reference to their...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Tiến; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu hệ thống tự động thích ứng với vị trí mặt trời nâng cao hiệu quả các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NGH
|
Tác giả:
Từ Viết Hoàng; Nguyễn Thế Duy; Lê Văn Diểm; GVHD: ThS. Hoàng Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục hành chính ở Quảng Ninh thực trạng và những giải pháp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoài Linh; GVHD: TS. Vũ Văn Cương |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu: Là làm sáng tỏ cơ sở lý luận và thực tiễn từ khía cạnh pháp lý của thủ tục hành chính...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hệ thống thông tin di động 3G UMTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-H
|
Tác giả:
Phan Trung Hiếu; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phương pháp đo độ tương đồng văn bản và ứng dụng hát triển sự trùng lặp giữa các văn bản
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Hải Vân; GVHDKH: TS. Trương Tiến Tùng |
Luận văn đã xây dựng được một chương trình kiểm soát trùng lặp văn bản, vì thời gian còn hạn chế nên tính tiện dụng của chương trình chưa cao nhưng...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu về công nghệ CDMA trong thông tin di động
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Cảnh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy trình xây dựng và kiểm thử phần mềm hướng Cloud
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thị Hồng Quyên; GVHD: ThS. Lê Thị Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế thiết bị giám sát bảo quản kho hàng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Thuận; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng sổ liên lạc điện tử cho trường trung học cơ sở Nghĩa Lạc
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quỳnh; GVHD:TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|