| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình di truyền học : Dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Sinh học. Công nghệ Sinh học, Y tế, Nông, Lâm nghiệp. /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
576.5 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Lê Thăng |
Di truyền học cơ sở; các quy luật Mendel; các gen đaalen và sự tương tác gen; di truyền học phân tử ADN: cấu trúc và sự sao chép, cấu trúc của...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình di truyền học sinh vật nhân sơ và virut
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
576.5 NG-V
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Hồng Vân,TS, Bùi Thị Việt Hà |
Cung cấp các kiến thức cơ bản về tổ chức hệ gen prokaryote và virut, chu trình tế bào và cơ chế sao chép ADN, sự biểu hiện gen và điều hoà biểu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Trọng Phán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình di truyền phân tử và công nghệ sinh học : Dùng cho sinh viên năm thứ IV và cao học ngành sinh vật học /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
576 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Khắc Hiếu |
Trình bày kiến thức dược lý học thú y đại cương, các loại tên thuốc, công năng của thuốc thú y cần và quan trọng trong sản xuất, trong hành nghề thú y
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Sanh |
Sơ lược lịch sử xã hội học. Đối tượng, phương pháp, chức năng của xã hội học. Xã hội học về cơ cấu xã hội. Văn hoá xã hội. Xã hội hoá. Trật tự xã...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS. Bùi Minh Trí , GVC. Bùi Tuấn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình đại số tuyến tính và hình học giải tích Tập 1 : Dùng cho sinh viên các ngành toán học, cơ học, toán tin ứng dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
512.5071 TR-H
|
Tác giả:
Trần Trọng Huệ. |
Khái niệm cơ bản về tập hợp và quan hệ, trường số thực, trường số phức, đa thức và phân tích hữu tỉ, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính và ma...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình đại số tuyến tính và hình học giải tích Tập 2 : Dùng cho sinh viên các ngành toán học, cơ học, toán tin ứng dụng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
512.5071 TR-H
|
Tác giả:
Trần Trọng Huệ. |
Khái niệm cơ bản về tập hợp và quan hệ, trường số thực, trường số phức, đa thức và phân tích hữu tỉ, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính và ma...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình đất nước học Trung Quốc : 中国情况 /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Trọng Minh |
Gồm các bài học về: Các phần tử bán dẫn công suất, chỉnh lưu, vấn đề chuyển mạch và nghịch lưu phụ thuộc, các bộ biến đổi xung, nghịch lưu độc lập,...
|
Bản giấy
|