| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển kinh tế Việt - Anh : Vietnamese - English Economic Dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
330.03 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Luận |
Gồm 35.000 thuật ngữ liên quan đến các lĩnh vực kiểm toán, ngân hàng, tài chính, kế toán, thị trường chứng khoán, thống kê, thuế.. bằng 2 thứ tiếng...
|
Bản giấy
|
|
So sánh hành chính các nước Asean
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
352.11 DO-T
|
Tác giả:
Chủ biên: GS. Đoàn Trọng Truyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Văn Tài, Ngô Anh Dũng, Nguyễn Chí Dũng, Phạm Quốc Bảo, Trần Quang Việt |
Cuốn sách này cung cấp thông tin và tư liệu nghiên cứu cơ bản về Quốc hội các nước, các hiến pháp, nghị viện, chính phủ, chế độ bầu cử, các đảng...
|
Bản giấy
|
||
Microsoft Office 2000 Toàn tập : Word 2000 toàn tập /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.15 TR-T
|
Tác giả:
PTS. Trần Văn Tư, Nguyễn Ngọc Tuấn, Hoàng Phương, và Nhóm kỹ sư tin học ứng dụng. |
Cuốn sách gồm 18 chương, trình bày các vấn đề căn bản nhất từ: nhập, điều khiển tài liệu và chọn văn bản, định dạng trang... cho đến nâng cao như...
|
Bản giấy
|
|
Triết lý kinh doanh với quản lý doanh nghiệp : Sách tham khảo
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.01 NG-D
|
Tác giả:
PGS.PTS. Nguyễn Thị Doan, PTS. Đỗ Minh Cương. |
Triết lí, triết lí kinh doanh và triết lí doanh nghiệp. Nội dung và vai trò của triết lí doanh nghiệp. Sự phát triển của các doanh nghiệp Việt Nam...
|
Bản giấy
|
|
Tự học lập trình Visual J++6 trong 21 ngày : Lý thuyết - Ví dụ - Bài tập /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.262 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tâm, Nguyễn Tiến |
Tài liệu cung cấp các thông tin hướng dẫn học lập trình pascal bằng ví dụ
|
Bản giấy
|
|
Văn chương tự lực văn đoàn. Tập 1, Nhất Linh - Thế Lữ - Tú Mỡ /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223 VAN
|
Tác giả:
Giới thiệu và tuyển chọn: Phan Trọng Thưởng, Nguyễn Cừ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hạnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Du lịch Quảng Ninh - Hướng phát triển cân xứng với tiềm năng.
Năm XB:
1999 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Thanh Quang; PTS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình windows bằng visual C++
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DA-D
|
Tác giả:
Chủ biên: Đặng Văn Đức, Lê Quốc Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập đọc hiểu tiếng Anh : Luyện thi các chứng chỉ tiếng Anh Trình dộ A B C /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Gồm 150 bài reading comprehension: 50 bài cấp độ A, 50 bài cấp độ B, 50 bài cấp độ C.
|
Bản giấy
|
|
Survivable Networks Algorithms for Diverse Routing
Năm XB:
1999 | NXB: Kluwer Academic
Số gọi:
004.6 BH-R
|
Tác giả:
Ramesh Bhandari |
Nội dung gồm: Preface, Further Research, Reference, Index...
|
Bản giấy
|