Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 12261 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Introduction to Computers support document for LCCIEB I. T. Qualifications.
Năm XB: 1999 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi: 006.7 INT
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Jared M.Spool, Tara Scanlon, Carolyn Snyder, Will Schroeder and Terry DeAngelo
Gồm 3 phần: Research results; Site Scrapbook; Testing Sites
Bản giấy
Tác giả:
Margaret Mitchell - Dương Tường (dịch).
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Huyền
Sơ lược về tiểu sử và những cống hiến khoa học, công trình khoa học lớn của các nhà sinh học nổi tiếng trên thế giới như Arixtot, Lovenhuc, Jennơ,...
Bản giấy
The Tourist City
Năm XB: 1999 | NXB: Yale University Press
Số gọi: 919 JU-D
Tác giả:
Judd, Dennis R
Throughout the world, cities vie for tourist dollars in a competition so intense that they sometimes totally reconstruct their downtowns and...
Bản giấy
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo
Đại cương về kinh tế học. Khái quát về kinh tế học vĩ mô. Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân. Tổng cầu và chính sách tài khoá. Tiền tệ và chính...
Bản giấy
Tác giả:
Byl, John
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Giáo trình triết học Mác - LêNin
Năm XB: 1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 190.071 GIA
Tác giả:
Biên soạn: Nguyễn Duy Quý
Gồm triết học và vai trò của nó trong đời sống xã hội, khái lược về lịch sử triết học trước Mác, sự ra đời và phát triển của triết học Mác - Lênin,...
Bản giấy
Management of a Sales Force
Năm XB: 1999 | NXB: The McGraw-Hills
Số gọi: 658.8 JT-W
Tác giả:
William J. Stanton, Rosann L. Spiro
This book has 5 parts: introduction to sales force management plan of this book; organizing, staffing and training a sales force; direcitng sales...
Bản giấy
Địa danh về Hồ Chí Minh
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi: 959.704 BU-T
Tác giả:
Bùi Thiết, Lê Kim Dung, Nguyễn Chí Thắng
Hệ thống lại những địa chỉ có liên quan đến cuộc sống hoạt động cách mạng của Người.
Bản giấy
Photoshop 5 toàn tập
Năm XB: 1999 | NXB: Thống kê
Số gọi: 006.6 NG-D
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Web site Usability: A Designer's Guide
Tác giả: Jared M.Spool, Tara Scanlon, Carolyn Snyder, Will Schroeder and Terry DeAngelo
Năm XB: 1999 | NXB: Morgan Kaufmann
Tóm tắt: Gồm 3 phần: Research results; Site Scrapbook; Testing Sites
Cuốn theo chiều gió : Tập 1
Tác giả: Margaret Mitchell - Dương Tường (dịch).
Năm XB: 1999 | NXB: Văn học
Truyện kể về các nhà bác học sinh học : Dùng cho học sinh tiểu học /
Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Huyền
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Sơ lược về tiểu sử và những cống hiến khoa học, công trình khoa học lớn của các nhà sinh học nổi...
The Tourist City
Tác giả: Judd, Dennis R
Năm XB: 1999 | NXB: Yale University Press
Tóm tắt: Throughout the world, cities vie for tourist dollars in a competition so intense that they...
Kinh tế học vĩ mô : Giáo trình dùng trong các trường đại học, cao dẳng khối kinh tế /
Tác giả: Bộ giáo dục và đào tạo
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Đại cương về kinh tế học. Khái quát về kinh tế học vĩ mô. Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân....
Giáo trình triết học Mác - LêNin
Tác giả: Biên soạn: Nguyễn Duy Quý
Năm XB: 1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Gồm triết học và vai trò của nó trong đời sống xã hội, khái lược về lịch sử triết học trước Mác,...
Management of a Sales Force
Tác giả: William J. Stanton, Rosann L. Spiro
Năm XB: 1999 | NXB: The McGraw-Hills
Tóm tắt: This book has 5 parts: introduction to sales force management plan of this book; organizing,...
Địa danh về Hồ Chí Minh
Tác giả: Bùi Thiết, Lê Kim Dung, Nguyễn Chí Thắng
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Tóm tắt: Hệ thống lại những địa chỉ có liên quan đến cuộc sống hoạt động cách mạng của Người.
Photoshop 5 toàn tập
Tác giả: Nguyễn Tiến Dũng
Năm XB: 1999 | NXB: Thống kê
×