| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng hệ thống tích hợp hỗ trợ theo dõi người dùng trên di động và ứng dụng và ứng dụng trong quản lý con cái
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Hải Ngọc, TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống nhúng FPGA xử lý ảnh từ Camera
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Cường, GVHD: TS Hồ Khánh Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thu thuế đối với hộ kinh doanh cá thể tại Chi cục thuế Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bảo Vân; PGS.TS Nguyễn Năng Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
introducing language and intercultural communication
Năm XB:
2014 | NXB: Routledge
Số gọi:
306.44 JA-J
|
Tác giả:
Jane Jackson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng pháp luật thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản ở Việt Nam và một số kiến nghị
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
340 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Khánh Hưng, GVHD: TS. Nguyễn Văn Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thông tin, quá trình giảng dạy và thanh toán cho giảng viên thỉnh giảng Đại học Đại Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Ánh Nguyệt, TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trăn trở ngàn năm : Huyền thoại-truyền thuyết Đinh Lê ở Hà Nam /
Năm XB:
2014 | NXB: Thời đại
Số gọi:
398.278 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Văn Cường, Nguyễn Tế Nhị, Nguyễn Văn Điềm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh cho công ty máy tính FPT ELEAD
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Hằng; PGS.TS Ngô Kim Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Reading and Vocabulary Focus 1. Tập 1 /
Năm XB:
2014 | NXB: Cengage Learning
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 Jo-M
|
Tác giả:
Jo McEntire |
National Geographic Reading and Vocabulary Focus is an all-new, four-level reading series that provides the essential reading skills and vocabulary...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Raymond Murphy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
An investigation into the meanings of the noun " love" in english and " tình yêu" in vietnamese : Nghiên cứu các nét nghĩ của danh từ " love" trong tiếng anh và " tình yêu" trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-L
|
Tác giả:
Hoang Thi Lan, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|