| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu Kỹ thuật tạo hình 3D từ ảnh chụp cắt lớp tại bệnh viện Đại học Y Hà Nội.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Trào; NHDKH PGS.TS Đỗ Năng Toàn |
Hình ảnh ba chiều ngày càng chiếm vai trò quan trọng trong chẩn đoán và điều
trị, nghiên cứu về hình ảnh y tế là lĩnh vực quan trọng của ngành kỹ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Zhongzhi Shi, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện hệ thống chỉ tiêu phân tích tài chính trong các Doanh nghiệp xây dựng cầu đường Việt Nam : Luận án tiến sĩ kinh tế; Chuyên ngành Kế toán; Mã số 62.34.03.01 /
Năm XB:
2017 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
338.476655 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Anh; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thị Đông; PGS.TS Nguyễn Năng Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo: Tư duy và công cụ
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Phụ Nữ
Từ khóa:
Số gọi:
658.406 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Đặng Tuấn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thanh lý tài sản phá sản theo pháp luật phá sản ở Việt Nam.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Vân; NHDKH PGS.TS Nguyễn Như Phát |
Mục đích của Luận văn là làm sáng tỏ những vấn đề lý luận về phá sản và thanh lý tài sản phá sản đối với doanh nghiệp phá sản; phân tích, đáng giá...
|
Bản giấy
|
|
A STUDY OF IMAGE-BEARING IDIOMS OF FAMILY RELATIONSHIPS IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Pham Thi Thuy; NHDKH Assoc.Prof; Dr Nguyen Thi Thanh Huong |
My graduation thesis “A study of image- bearing bearing idioms of family relationships in English and Vietnamese ” involves the analysis of the...
|
Bản giấy
|
|
Wiley revenue recognition : Plus website : Understanding and implementing the New Standard /
Năm XB:
2017 | NXB: Wiley,
Số gọi:
657 FL -J
|
Tác giả:
Joanne M. Flood |
Wiley Revenue Recognition provides an overview of the newrevenue recognition standard and instructs financial statementpreparers step-by-step...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF DECIDING VERB GROUP IN ENGLISH AND THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-Y
|
Tác giả:
Pham Thi Yen; NHDKH Nguyen Thi Thu Huong |
This research is carried out to find out the syntactic and semantic features of DECIDING verb group in English with reference to their Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Container Việt Nam : Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Minh Nguyệt; GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng |
Luận văn đã sử dụng các phương pháp, kỹ thuật phân tích để tiến hành phân tích báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Container Việt Nam, nhằm phân...
|
Bản giấy
|
|
1% & 99% tài năng & mồ hôi nước mắt
Năm XB:
2017 | NXB: Lao động; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
158.1 MA-C
|
Tác giả:
John C. Maxwell; Hồng Lê dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp hợp đồng vay tài sản từ thực tiễn tại Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quý Linh; NHDKH TS Võ Thanh Lâm |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích của việc nghiên cứu đề tài là làm sáng tỏ một số vấn đề lý luận và thực tiễn của chế định hợp đồng...
|
Bản giấy
|
|
Đào tạo nhân lực tại Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-A
|
Tác giả:
Phạm Thị Phương Anh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quân |
Ở bất kỳ một quốc gia nào, giáo dục – đào tạo luôn là con đường cơ bản để có một nguồn nhân lực đáp ứng được các yêu cầu của sự phát triển kinh tế...
|
Bản giấy
|