| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Viết trong kinh doanh : Giải pháp chuyên nghiệp cho các thách thức thường nhật /
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
652 VIE
|
Tác giả:
Harvard business school press; Phạm Thị Minh Đức dịch; Hoài Phương hiệu đính |
Cung cấp những vấn đề cơ bản nhất của việc viết trong kinh doanh như: nguyên tắc của việc viết, xác định quy mô của vấn đề cần viết, các chiến lược...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hỏi và đáp về quản lý hành chính nhà nước Tập 1, Nhà nước và pháp luật (sách phục vụ ôn thi) : Chương trình chuyên viên /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính trị - Hành chính
Số gọi:
352.1 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Khiển, Trần Thị Thanh Thủy chủ biên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Longman preparation series for the Toeic test : Intermediate Course /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.076 LO-U
|
Tác giả:
Lin Lougheed |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số vi sinh vật gây hỏng cá và vai trò của vi khuẩn Lactic trong bảo quản cá
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Thùy Dung. GVHD: Nguyễn Thế Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng cho nhà máy sản xuất bia chai theo tiêu chuẩn HACCP
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hằng, GVHD: GS.TS Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở phương trình vi phân và lí thuyết ổn định
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Hoàn ; Phạm Thu |
Nội dung giới thiệu về ứng dụng của phương trình vi phân trong sinh học, cách xây dựng nghiệm tổng quát dưới biểu thức tường minh của hệ phương...
|
Bản giấy
|
|
Xác định nguyên nhân gây nhiễm trong quá trình sản xuất cà pháo muối chua và tuyển chọn chủng vi khuẩn Lactic khởi động cho lên men rau quả
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phan Thị Hoa Lan. GVHD: Nguyễn Thị Hương Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - đáp thiết kế và thi công kết cấu nhà cao tầng Tập II : Dịch từ nguyên bản tiếng Trung Quốc /
Năm XB:
2009 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
721.042 TR-A
|
Tác giả:
Triệu Tây An và nhóm tác giả Lý Quốc Thắng, Lý Quốc Cường, Đái Chấn Quốc. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Bình tuyển chọn |
Gồm những bài viết của nhiều tác giả viết về Hà Nội dưới các góc nhìn văn hoá, xã hội, con người, giáo dục, phong tục...
|
Bản điện tử
|
||
Kế toán quản trị nhà hàng, khách sạn : Dành cho sinh viên, học viên ngành kế toán tài chính và ngành nhà hàng, khách sạn, du lịch; Giám đốc và chủ doanh nghiệp. /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
657.837 NG-D
|
Tác giả:
MBA Nguyễn Văn Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số đánh giá về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty chế tạo điện cơ Hà Nội qua chỉ tiêu lợi nhuận
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Anh; GVHD TS Lê Duy Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|