| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế xã hội Việt Nam : Thực trạng, xu thế và giải pháp /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
315.97 LE-H
|
Tác giả:
PTS. Lê Mạnh Hùng |
Đánh giá chung về tình hình kinh tế xã hội Việt Nam trong những năm đổi mới đặc biệt là 5 năm 1991-1995, đi sâu vào một số ngành và lĩnh vực hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế xã hội Việt Nam 2002 kế hoạch 2003 - tăng trưởng và hội nhập = Vietnam socio - economic of 2002 plan of 2003 - integrate and growth
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Hùng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Bùi Mạnh Hùng |
Cuốn sách đề cập đến các vấn đề cơ bản liên quan đến kinh tế ngành xây dựng trong nền kinh tế thị trường. Vai trò đặc điểm của ngành công nghiệp...
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế, pháp luật về đầu tư quốc tế và những vấn đề đặt ra với Việt Nam khi gia nhập WTO : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
382 NG-H
|
Tác giả:
Ths. Nguyễn Vũ Hoàng |
Khái quát chung về môi trường đầu tư quốc tế và pháp luật về đầu tư quốc tế; Trình tự và thủ tục đầu tư quốc tế; Hình thức đầu tư quốc tế; Chuyển...
|
Bản giấy
|
|
Kinh thánh về nghệ thuật bán hàng : Nguồn kiến thức đầy đủ nhất về cách thức bán hàng hiệu quả /
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 GI-J
|
Tác giả:
Jeffrey Gitomer; Thanh Tùng, Thu Huyền dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kinn's the medical assistant: an applied learning approach an applied learning approach.
Năm XB:
2014 | NXB: Elsevier Saunders
Từ khóa:
Số gọi:
610.737092 PR-D
|
Tác giả:
Deborah B. Proctor, Young-Adams, Alexandra Patricia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Knowledge - Based System 1st ed : A manager's perspective /
Năm XB:
1991 | NXB: TPR
Số gọi:
004.2 TU-S
|
Tác giả:
G,Steven Tuthill, Ed.D.; Susan T.Levy. |
Bao gồm: Concepts; Management; Development model/Risks and safety nets...
|
Bản giấy
|
|
Knowledge Acquisition For Expert Systems 2nd ed
Năm XB:
1992 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
001.535 HA-A
|
Tác giả:
Anna Hart. |
Nội dung bao gồm: the nature of expertise, programs as experts...
|
Bản giấy
|
|
|
|
The purpose of this book has been to collect in one volume contributions from several researchers and pioneers of AI that cover a relatively wide...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Bao gồm: General, Scope, Criteria, functionnality, developer interface...
|
Bản giấy
|
||
Knowledge modeling & expertise transfer : Proceedings of the first International Conference on Knowledge Modeling & Expertise Transfer, Sophia-Antipolis, French Riviera, France, April 22-24, 1991 /
Năm XB:
1991 | NXB: IOS Press
Từ khóa:
Số gọi:
006.3 HE-A
|
Tác giả:
Herin-Aime, D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kotler Bàn về tiếp thị: Làm thế nào để tạo lập, giành được, và thống lĩnh thị trường
NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 KO-P
|
Tác giả:
Philip Kotler, Vũ Tiến Phúc dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|