| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
M&A mua lại và sáp nhập căn bản : Các bước quan trọng trong quá trình mua bán doanh nghiệp và đầu tư /
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.1 FRA
|
Tác giả:
Michael E. S. Frankel. dịch: Minh Khôi, Xuyến Chi |
Trình bày những bước căn bản của quá trình mua lại và sáp nhập: các bên tham gia, quyết định mua hoặc bán, những chuẩn bị của bên mua và bên bán,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Phú Giang. |
Lý luận chung về toán quốc tế và chuẩn mực kế toán quốc tế, ngoài ra còn giới thiệu những kiến thức kế toán theo hệ thống kế toán Pháp, Mỹ
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Hà Nội Horion
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TO-L
|
Tác giả:
Tống Nhật Lệ; GVHD: Th.S Trịnh Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 1, Công nghệ gen /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Trần Bình, Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kế toán tài chính doanh nghiệp /. Phần 2 /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.071 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Công. |
Tìm hiểu về kế toán đầu tư tài chính, kế toán vốn bằng tiền và tiền vay, nghiệp vụ thanh toán, kế toán vốn chủ sở hữu; Phương pháp lập báo cáo tài...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của xử lí 1-MCP đến chất lượng và thời gian bảo quản rau xà lách
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Ngân. GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình marketing căn bản
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
381.071 TR-D
|
Tác giả:
GS.TS. Trần Minh Đạo |
Giới thiệu những quan điểm quản trị Marketing đã chi phối cách thức doanh nghiệp tham gia vào thị trường; đánh giá vai trò của quan điểm Marketing...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Khắc Độ, Nguyễn Cẩm Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 4, Công nghệ vi sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Văn Nhương, Nguyễn Văn Cách, Quản Lê Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cán bộ công chức với vấn đề cải cách hành chính, chống tham nhũng, lãng phí
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
342.597 KH-N
|
Tác giả:
Khải Nguyên sưu tầm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lập và thẩm định dự án đầu tư : Lý thuyết, tình huống, bài tập
Năm XB:
2009 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
658.404 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Phú Trần Tình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-200 cho máy sản xuất nước dứa ép
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-B
|
Tác giả:
Trần Văn Bảy. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|