| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các cơ quan chính phủ doanh nghiệp lớn của nhà nước và dự báo nhu cầu cơ bản của thị trường
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Số gọi:
335.1 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng |
Gồm những thông tin chính thức về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của 20 Bộ và cơ quan ngang Bộ, 24 cơ quan trực thuộc chính phủ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Văn Dung; ThS. Vũ Thị Bích Quỳnh. |
giới thiệu thách thức của việc ra quyết định, bối cảnh hệ thống cho quản trị tài chính, quản lý nguồn vốn, đánh giá thành quả, kế hoạch về nhu cầu...
|
Bản giấy
|
||
Các công cụ tạo động lực cho người lao động tại Công ty Cổ phần kỹ thuật hạ tầng Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-N
|
Tác giả:
Đặng Hoàng Nhân; NHDKH GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Mục đích nghiên cứu của đề tài là đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện các công cụ tạo động lực cho người lao động tại Công ty cổ phần Kỹ...
|
Bản giấy
|
|
Các công nghệ đào tạo từ xa và học tập điện tử (E-learning)
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
371.35 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thanh Giang (ch.b.), Chu Quang Toàn, Đào Quang Chiểu |
Đề cập chi tiết về phương thức đào tạo từ xa ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông vào công tác giáo dục, đào tạo từ xa như: Qua bảng Audio,...
|
Bản giấy
|
|
Các cương lĩnh cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
324.259707 LE-H
|
Tác giả:
Lê Mậu Hãn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các cương lĩnh cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 LE-H
|
Tác giả:
Lê Mậu Hãn |
Giới thiệu khái quát nội dung các cương lĩnh của Đảng từ khi thành lập đến nay.
|
Bản giấy
|
|
Các dân tộc ít người ở Việt Nam : Các tỉnh phía Bắc /
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
305.895922 VU-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Vương Xuân Tình Trưởng ban biên tập |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các dân tộc ít người ở Việt Nam : Các tỉnh phía Nam /
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
305.895922 VU-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Vương Xuân Tình Trưởng ban biên tập |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các dân tộc Mông Dao góc nhìn đa chiều từ địa lý dân tộc học lịch sử - Sinh thái nhân văn miền núi phía Bắc
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
463 HA-T
|
Tác giả:
TS Hà Thị Thu Thủy (Chủ biên); TS Dương Quỳnh Phương; TS Vũ Như Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các dấu hiệu không được bảo hộ là nhãn hiệu theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thanh Dũng; NHDKH PGS.TS Bùi Đăng Hiếu |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Khi xây dựng nhãn hiệu của mình các doanh nghiệp nên thiết kế, đối chiếu với các điều kiện bảo hộ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tươi; GVHD: PGS.TS. Đỗ Xuân Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các đề tài khoa học giải thưởng sinh viên nghiên cứu khoa học Euréka lần 20 năm 2018
Năm XB:
2018 | NXB: Trẻ
Số gọi:
001 CA-C
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|