| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu máy soi chiếu hành lý bằng tia X-quang loại có băng tải để ứng dụng trong công tác kiểm tra an ninh
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-H
|
Tác giả:
Trần Mạnh Hà; NHDKH GS.TS Nguyễn Đức Thuận |
Quá trình ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học kỹ thuật và công nghệ vào lĩnh vực bảo vệ an ninh đã tăng thêm rất nhiều khả năng phòng ngừa,...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu mô hình clip trong kiến trúc Dall-E để tạo hình ảnh từ văn bản và ứng dụng cho phát triển học liệu mở trên môi trường số /
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy; NHDKH: PGS.TS Dương Thăng Long |
Luận văn tập trung nghiên cứu mô hình CLIP (Contrastive Language-Image Pretraining) trong kiến trúc DALL-E nhằm tạo hình ảnh từ văn bản, đồng thời...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững : Lấy ví dụ tại Sa Pa - Lào Cai /
Năm XB:
2005
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 NG-T
|
Tác giả:
PGS TS Nguyễn Văn Thanh CN. Vũ An Dân, CN. Trần Nữ Ngọc Ánh |
Đề tài này nói về nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững ( Lấy ví dụ Sa Pa - Lào Cai) : Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ ( Bộ GD & ĐT) /
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh, Vũ An Dân, Trần Nữ Ngọc Anh |
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững ( Lấy ví dụ Sa Pa - Lào Cai)
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình mạng nơ-ron nhân tạo LSTM và kết hợp sử dụng kiến trúc của MediaPipe để ứng dụng phân tích hành vi chuyển động của con người /
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Tá Hậu; NHDKH: PGS.TS Dương Thăng Long |
Trong bài luận văn này tác giả đã xây dựng bài toán nhận dạng hành vi chuyển động của cơ thể con người. Các hành động của con người trong thực tế...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình mạng nơron đối nghịch tạo sinh và ứng dụng tự động tạo hình ảnh minh họa cho nội dung học liệu điện tử
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LA-H
|
Tác giả:
Lã Thị Thu Hương; GVHD: TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu mô hình quản lý người dùng và bảo mật thông tin trong cổng thông tin điện tử : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật chuyên ngành Công nghệ Thông tin /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 DO-U
|
Tác giả:
Đỗ Thị Uyển, GVHD:TS. Tạ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình tổ chức nhân sự theo hướng chuẩn hóa vị trí việc làm trong điều kiện tự chủ của trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2019-03.11
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 TR-D
|
Tác giả:
ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình tổ chức nhân sự theo hướng chuẩn hóa vị trí việc làm trong điều kiện tự chủ của trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2019-03.11
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.3 TR-D
|
Tác giả:
ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa nồng độ HBV – DNA huyết thanh với một số chỉ số hóa sinh về chức năng gan ở bệnh nhân viêm gan B
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thủy; GVHDKH: TS. Tạ Thị Thu Thủy |
Hiện nay, nhờ sự phát triển mạnh mẽ của khoa học cũng như y học người ta đã phát hiện ra rất nhiều loại virut có khả năng lây bệnh trong đó có vi...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu mối quan hệ di truyền một số cây tràm Melaleuca Cajuputi ở Việt Nam bằng chỉ thị Rapd
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thi Thúy, GVHD: PGS.TS Nguyễn Đức Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mối quan hệ giữa các thông số thủy lý, thủy hóa và thành phần tảo độc tại khúc sông Đà phục vụ hệ thống cấp nước sinh hoạt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|