| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu lựa chọn môi trường dinh dưỡng và điều kiện nuôi cấy thích hợp để tổng hợp B-caroten từ nấm mốc Blakeslea Trispora
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-D
|
Tác giả:
Dương Thị Thùy Dung, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hoài Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lựa chọn thành phần môi trường và điều kiện nuôi cấy để tổng hợp chất màu và hoạt chất Monacolin từ nấm sợi Monascus
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Trung Dũng. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mảng đề tài chiến tranh trong tranh cổ động ứng dụng vào giảng dạy môn Lịch sử Mỹ thuật Việt Nam. Mã số: MHN 2020 - 02.17 : Báo cáo Tổng kết Đề tài khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 TR-B
|
Tác giả:
Trần Quốc Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu mạng lõi chuyển mạch kênh (CS CORE)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mến; GVHD: TS. Trần Cảnh Dương |
Tổng quan các tham số quản lý chất lượng mạng CS CORE, quy hoạt mạng CS CORE, tối ưu hoá các tham số quản lý chất lượng mạng, kiểm soát lỗi thiết...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mạng NGN của VNPT và các dịch vụ trong NGN
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Mạnh Nam; GVHD Th.S Đặng Hoàng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mạng NGN và các dịch vụ trên NGN của VNPT
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh; GVHD PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mạng riêng ảo ( VPN ) và ứng dụng
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Công, GVHD: PGS.TS Nguyễn Việt Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mạng thế hệ mới NGN và các dịch vụ ứng dụng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-V
|
Tác giả:
Vũ Đức Vinh; GVHD PGS.TS Phạm Ngọc Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS Phan Văn Thăng, Nguyễn Văn Hiến biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu marketing : Marketing research /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NGH
|
Tác giả:
David J. Luck , Ronald S. Rubin |
Cuốn sách này trình bày khá đầy đủ, có hệ thống và dễ hiểu về nghiệp vụ nghiên cứu Marketing
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu Marketing: Dành cho sinh viên và những người làm marketing trong các doanh nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
381.072 NG-Y
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Hoàng Yến |
Giới thiệu tổng quan về nghiên cứu marketing gồm: Xác định mục tiêu nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, thu thập thông tin (thứ cấp, định tính và định...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu máy phát truyền hình số mặt đất hai chế độ và chế tạo thử nghiệm máy phát truyền hình số DVB-T2
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Công, GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữ Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|