| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Andrei Vladimirescu |
This book is written for electrical engineering students and professionals who use one of the many versions of the SPICE program to analyze and...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Bản lĩnh trong kinh doanh và cuộc sống : Tài liệu tham khảo /
Năm XB:
1994 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
158.9 KON
|
Tác giả:
Konosuke Matsushita; Hồng Điểu chủ biên; Thanh Bình dịch. |
Cung cấp những thông tin trên nhiều bình diện về nước Nhật, những kinh nghiệm bổ ích đối với các nhà doanh nghiệp và quản lý kinh doanh trong công...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh, Nguyễn Đại Thắng, Nguyễn Duy Bột |
Cuốn sách này khái quát kinh tế học và những vấn đề kinh tế cơ bản, thị trường cung và cầu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tác giả: Jonh D.Lenk, Dịch giả: Phan Hạnh, Hiệu đính: Hội vô tuyến điện tử Tp. HCM, KS. Ngô Anh Ba |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang sửa chữa các loại đầu máy video
|
Bản giấy
|
||
The Oxford dictionary for the Business world
Năm XB:
1994 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
423 THB
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chemistry for environmental engineering
Năm XB:
1994 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
628.0154 SA-C
|
Tác giả:
Sawyer, Clair N. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những gì người ta không dạy bạn tại trường kinh doanh Harvard = : What they don't teach you at Harvard business school /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 COR
|
Tác giả:
Mark Mc Cormack |
Cung cấp các kiến thức thực tế về kinh doanh, quản lí
|
Bản giấy
|
|
Streamline English Departures : An intensive English course for beginners /
Năm XB:
1994 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
143.21 B-HA, P-VI
|
Tác giả:
Dịch và chú giải: Trần Hữu Mạnh |
Sách học tiếng Anh Streamline cho những ngừơi mới học
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Dung, Bùi Xuân Đức, Nguyễn Đình Lộc... |
Những khái niệm cơ bản của ngành luật nhà nước. Hiến pháp XHCN. Hiến pháp Việt Nam. Chế độ chính trị kinh tế, chính sách văn hoá-xã hội, chính sách...
|
Bản giấy
|
||
Principles of Language Learning and Teaching
Năm XB:
1994 | NXB: Prentice Hall Regents,
Số gọi:
418.0 DO-B
|
Tác giả:
H.Douglas Brown |
Provides a comprehensive, up-to-date analysis of theories, research, and practice in foreign and second language learning
Includes completelyn new...
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam chuyển sang kinh tế thị trường
Năm XB:
1994 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.122 VIE
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới |
Những vấn đề kinh tế hiện đại của Việt Nam: Điều chỉnh và tăng trưởng, quyền sở hữu và kết cấu hạ tầng pháp lý. Cải cách doanh nghiệp, ngân hàng và...
|
Bản giấy
|