| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cracking the TOEFL iBT 2007 : Proven techinques from the test-prep experts /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.076 PI-E
|
Tác giả:
Douglas Pierce, Sean Kinsell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Dương Quang Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giải quyết tranh chấp thương mại có yếu tố nước ngoài : Một số vấn đề lý luận và thực tiễn /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ buồng khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thần khúc : Dịch từ nguyên tác tiếng Ý trong cuốn La Commedia seconde l'antica vulgata của Giorgio Petrocchi /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
851 AL-I
|
Tác giả:
Dante Alighieri; Nguyễn Văn Hoàn dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình quản trị kinh doanh bảo hiểm
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
368.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Định (ch.b.), Phạm Thị Định, Nguyễn Thị Hải Đường... |
Giới thiệu tổng quan về quản trị kinh doanh bảo hiểm, thị trường và doanh nghiệp bảo hiểm, quản trị sản phẩm bảo hiểm, kênh phân phối sản phẩm bảo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
William J. Stevenson Rochester Institute of Tecnology |
The Tenth Edition of Operations Management features the latest concepts and applications while preserving the core concepts that have made the text...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Kuzmeski, Maribeth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Quang Niệm, Lê Quang Bích, Nguyễn Thị Lời,... |
Những vấn đề lý luận chung của phân tích hoạt động kinh doanh. Phân tích các yếu tố của sản xuất kinh doanh: Chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm,...
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đại lý lữ hành : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chế tạo và kiểm tra chủng giống sản xuất vắcxin cúm gia cầm H5N1
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 ĐA-P
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu Phương, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Loan, TS. Lâm Thị Hồng Hoa |
Trình bày nghiệp vụ ngân hàng thương mại: Tổng quan về kế toán ngân hàng, kế toán nghiệp vụ tiền tệ, nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh chứng khoán,...
|
Bản điện tử
|