| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hội nhập WTO những tác động đến bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
382 HA-H
|
Tác giả:
TS. Hà Văn Hội |
Quá trình hình thành và hoạt động tổ chức thương mại thế giới; Hiệp định về thương mại dịch vụ GATS trong khuôn khổ WTO...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Năng Phúc chủ biên, Nghiêm Văn Lợi, Nguyễn Ngọc Quang |
Trình bày tổng quan và thực trạng hệ thống, chỉ tiêu thông tin kế toán phân tích tình hình tài chính trong các công ty cổ phần. Những kiến nghị và...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống các văn bản pháp luật về chế độ, chính sách đối với cán bộ công nhân viên và người lao động
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
342.597 HET
|
|
Cuốn sách được chia làm các phần sau: Phần 1, Các quy định pháp luật về việc làm đối với cán bộ, công nhân viên và người lao động. Phần 2, Các quy...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế chính trị Mác-LêNin : Dùng cho các khối ngành Kinh tế-Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.15071 GIA
|
Tác giả:
Bộ Giáo Dục và Đào Tạo |
Đối tượng, phương pháp và chức năng; phương thức sản xuất TBCN; những vấn đề kinh tế chính trị thời kì quá độ lên CNXH ở việt nam
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế học chính trị Mác - Lê Nin
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.1507 GI-A
|
Tác giả:
Hội đồng trung ương . Bộ môn khoa học Mác - Lê Nin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sản xuất mì chính và các sản phẩm lên men cổ truyền
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.3 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Thị Hiền |
Tổng quan về công nghệ sản xuất mì chính cùng các phương pháp sản xuất mì chính. Sản xuất mì chính bằng phương pháp thuỷ phân. Nghiên cứu hoàn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Văn, Trần Từ Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình hướng dẫn học kinh tế chính trị Mác - Lênin
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
335.412 PH-P
|
Tác giả:
Phạm Quang Phan, Tô Đức Hạnh |
Những vấn đề cơ bản của kinh tế chính trị Mác-Lênin và kinh tế chính trị của thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam: thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt...
|
Bản giấy
|
|
Những chính khách nổi tiếng. Tập 1
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
931.009 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thanh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Th.S Trần Văn Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp /. Phần 3 /
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.071 NG-C
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Công. |
Tìm hiểu về kế toán lao động và thù lao lao động; kế toán tài sản cố định và bất động sản đầu tư; kế toán vật liệu và công cụ, công cụ nhỏ; kế toán...
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp /. 1, Đại số và hình học giải tích /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
510 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Gồm 8 chương: Tập hợp và ánh xạ, Cấu trúc đại số- số phức- đa thức- phân thức hữu tỷ, ma trận, định thức, Hình học giải tích...
|
Bản giấy
|