| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
English prefixes and their productiveness in word formation
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
|
Tác giả:
Đỗ Thị Tiểu Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Professional English for tourism /. Book 4 /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 PRO
|
Tác giả:
Phan Thị Phương Mai (chủ biên), Trần Thị Nguyệt Quế, Ngô Thanh Hoa, Trần Thu Phương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Hương Việt, Võ Văn Hoè, Bùi Văn Tiếng |
Tổng quan về ẩm thực dân gian đất Quảng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Trình bày về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và xã hội trong văn hoá ẩm thực đất...
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 4 (4G)
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Văn Nam; GVHD Hồ Khánh Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cat Winters |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GVHD: TS. Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
360 động từ bất quy tắc và cách dùng các thì trong tiếng Anh
Năm XB:
2013 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.07 TR-D
|
Tác giả:
Trần Minh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Người Nùng và dân ca Nùng ở Bắc Giang
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
390.0959725 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Minh |
Giới thiệu về người Nùng ở Bắc Giang với các đặc trưng về dòng họ, gia đình, làng bản, trang phục, văn hoá ẩm thực, tín ngưỡng, tập quán, lễ hội......
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao khả năng thu hút khách tại khách sạn Boss- Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Yến; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Phương Nhung; GVHD Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Janine Warner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GVHD: PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|