| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản lý nhân sự : Managing people /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller ; Lê Ngọc Phương Anh, Nguyễn Văn Quì dịch và hiệu đính |
Lý thuyết về quản trị nhân lực và điều hành doanh nghiệp: tuyển dụng nhân sự, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực, khen thưởng, kỷ luật và đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
Real Reading 2 with answers : English skills /
Năm XB:
2008 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
420 LI-D
|
Tác giả:
Liz Driscoll |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Applications of Cognitive Linguistics 9 : Cognitive Approaches to Pedagogical Grammar. A volume in Honour of René Dirven /
Năm XB:
2008 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
407 DE-S
|
Tác giả:
Sabine De Knop (Editors) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to master skills for the TOEFL IBT speaking : Basic /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 MIT
|
Tác giả:
Arthur H. Mitch, Denise McCormack, Jasmine C. Swaney ; Lê Huy Lâm dịch và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hộ |
Tập hợp và giải tích tổ hợp, sự kiện ngẫu nhiên và xác suất. Đại lượng ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên. Các định lý giới hạn, ước lượng tham số, kiểm...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Vân Tiếp, Quách Tĩnh, Nguyễn Văn Thoa |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về công nghệ chế biến các loại trái cây, rau quả thông dụng và cách bảo quản các loại rau quả này
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xây dựng hệ thống HACCP cho nhà máy sản xuất rượu vang
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà, GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập và bài giải kế toán tài chính : Đã sửa đổi, bổ sung toàn diện theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC, thông tư 20/2006/TT-BTC, thông tư 21/2006/TT-BTC (Ban hành ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chính). Dùng cho sinh viên trung học, cao đẳng, đại học các trường khối ngành kinh tế, tài chính, thương mại, ngoại thương, ngân hàng, quản trị kinh doanh,...) /
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.48 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phan Đức Dũng |
Tổ chức công tác kế toán trong DN, kế toán vốn bằng tiền, kế toán hàng tồn kho, kế toán tài sản cố định, tiền lương và các khoản trích theo lương,...
|
Bản giấy
|
|
10 bí quyết thành công của những diễn giả MC tài năng nhất thế giới
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 GA-L
|
Tác giả:
Carmine Gallo ; Trung An , Việt Hà dịch |
Tài liệu cung cấp 10 bí quyết thành công của những diễn giả MC tài năng nhất thế giới
|
Bản giấy
|
|
Real Reading 3 with answers : English skills /
Năm XB:
2008 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
420 LI-D
|
Tác giả:
Liz Driscoll |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS Tạ Ngọc Liễn, GS. Đỗ Văn Minh, NNC Bùi Thiết, GS. TS. Trương Thâu |
Thông qua nội dung sách, tác giả muốn giới thiệu cho độc giả kỹ hơn một số vấn đề hình như còn chưa được nghiên cứu nhiều và sâu, thí dụ vấn đề chế...
|
Bản giấy
|