| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lẩu then cấp sắc hành nghề của người Tày ở xã Tân Lập, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959711 TR-A
|
Tác giả:
Trần Văn Ái, Dương Thị Lâm |
Khái quát về vị trí địa lý, đặc điểm kinh tế, văn hoá, xã hội người Tày xã Tân Lập (Bắc Sơn, Lạng Sơn). Trình bày các nghi lễ, giá trị nghi lễ "lẩu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Hoàng Vinh |
Tập hợp các chuyện kể dân gian, các lễ hội trong dân gian và nghề - làng nghề truyền thống vùng Quảng Nam - Đà Nẵng
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Phỏng Diều |
Giới thiệu quá trình hình thành các ngôi đình ở Cần Thơ; nghi thức cúng tế và lễ hội ở đình cùng vai trò của ngôi đình trong đời sống người dân Cần...
|
Bản giấy
|
||
Kiến trúc nhà ở và đình chùa dân gian của các dân tộc ở Quảng Bình
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
DO-V 720.959745
|
Tác giả:
Đỗ Duy Văn |
Giới thiệu vài nét về lịch sử và điều kiện tự nhiên của Quảng Bình. Phong thuỷ trong xây dựng. Tên gọi các cấu kiện và kiểu nhà ở Quảng Bình. Vật...
|
Bản giấy
|
|
Múa rối nước dân gian làng Ra
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
791.530959731 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Tú Quỳnh |
Giới thiệu lịch sử nghệ thuật múa rối nước làng Ra, xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Tìm hiểu về sinh hoạt múa rối nước dân gian...
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống việt nam Quyển 1 : Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
680.09597 TR-H
|
Tác giả:
Trần Phinh Chu, Yên Giang, Đặng Hiển... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng. |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về nghề chế tác đá, nghề sơn mài và một số nghề thủ công truyền thống như: Nghề đồi mồi, nghề ren, lược sừng, làm...
|
Bản giấy
|
|
Principles of language learning and teaching : A course in second language acquisition
Năm XB:
2014 | NXB: Pearson Education
Số gọi:
418.0071 BR-D
|
Tác giả:
H. Douglas Brown |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hội làng cổ truyền tỉnh Hà Nam Tập 1
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
394.269597 LE-B
|
Tác giả:
Lê Hữu Bách. |
Giới thiệu khái quát về địa dư tỉnh Hà Nam, sơ lược về nguồn gốc, thực trạng, chức năng, ý nghĩa cũng như những nét đặc trưng của hội làng cổ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kể chuyện vũ lăng thơ hoa dứa trắng thơ quê chồng thơ
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.9221 AN-T
|
Tác giả:
Anh Thơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những ngọn đèn tôi đến tôi yêu lẵng hoa hồng thơ
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.922134 YE-L
|
Tác giả:
Yến Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghề thủ công truyền thống Việt Nam - Nghề thủ công mỹ nghệ
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
680.9597 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Văn Vượng, Đỗ Thị Hảo |
Khái quát đặc điểm, quá trình phát triển của nghề thủ công truyền thống và thủ công mĩ nghệ trong đời sống cộng đồng. Giới thiệu một số nghề thủ...
|
Bản giấy
|