| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trò diễn trong hội làng cổ truyền xứ Thanh. Quyển 1 /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
394.30959741 HO-N
|
Tác giả:
B.s.: Hoàng Anh Nhân (ch.b.), Hoàng Bá Tường ; S.t.: Lê Kim Lữ.... |
Trình bày về nguồn gốc, nội dung và hình thức chi tiết trò diễn trong hội làng truyền thống ở các huyện trong tỉnh Thanh Hoá như: Trò nhại, trò có...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chiến lược phát triển du lịch cộng đồng tỉnh Lạng Sơn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Anh Dũng; ThS Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu giải pháp bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống của làng cổ Đường Lâm phục vụ phát triển du lịch
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Lan; TS Nguyễn Văn Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh st, g |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Leading through language : choosing words that influence and inspire /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Số gọi:
658.45 EG-B
|
Tác giả:
Bart Egnal. |
"Become a more effective leader--cut the jargon and say what you mean Leveraging. Strategizing. Opening the kimono. Unlocking human capital. Trying...
|
Bản giấy
|
|
Global Englishes : A resource book for students
Năm XB:
2015 | NXB: Routledge
Từ khóa:
Số gọi:
427 JE-J
|
Tác giả:
Jennifer Jenkins |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An investigation into syntactic and semantic features of advertising language in English with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Hà; Assoc.Prof.Dr Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu văn hoá dân gian làng Phú Đa
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959727 NG-K
|
Tác giả:
Trần Hữu Đức |
Giới thiệu sơ lược về làng Phú Đa xã Quỳnh Bảng huyện Quỳnh Lưu và những phong tục tập quán, di sản văn hoá tinh thần, đời sống tâm linh của dân...
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam - Nghề chế tác kim loại
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
671.209597 NGH
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban, Nguyễn Văn Chủng, Hồ Đức Thọ... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Giới thiệu nguồn gốc, lịch sử hình thành và phát triển của các làng nghề đúc đồng như: Làng nghề Phú Lộc, nghề đúc đồng cổ truyền Trà Đông, nghề...
|
Bản giấy
|
|
The Routledge handbook of language and culture
Năm XB:
2015 | NXB: Routledge
Từ khóa:
Số gọi:
306.44 SH-F
|
Tác giả:
Farzard Sharifian |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề Gốm /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
738.09597 NGH
|
Tác giả:
Morimoto Asako, Vũ Văn Bát, Nguyễn Thị Bảy... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Tập hợp các bài viết về nghề gốm truyền thống Việt Nam: Các lò nung gốm Bắc Việt Nam; nhóm lư hương gốm men Phù Lãng; gốm sứ trong văn hoá ẩm thực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Vai trò của bánh tráng trong đời sống người dân Phú Yên. Giới thiệu về hai làng làm bánh tráng nổi tiếng ở Phú Yên như làng Hoà Đa huyện Tuy An và...
|
Bản giấy
|