| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Minh Hoàng |
Trình bày nguyên tắc định giá trong nền kinh tế thị trường; định giá bất dộng sản; định giá máy, thiết bị; định giá doanh nghiệp; định giá tài sản...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Minh Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Foxpro 2.6 for Windows : Lý thuyết, bài tập, lời giải /
Năm XB:
2000 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 BU-T
|
Tác giả:
PGS.TS Bùi Thế Tâm. |
Giới thiệu khái quát về Foxpro 2.6; Các thao tác ra vào dữ liệu, cấu trúc lập trình cơ bản, tạo lập và thao tác trên CSDL, tìm kiếm sắp xếp, lập...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình giải tích. Tập 1, Phép tính vi phân của hàm một biến và nhiều biến /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
515 TR-L
|
Tác giả:
Trần Đức Long. |
Tập 1 của bộ sách nói về các phép tính vi phân của hàm một biến và nhiều biến.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình giải tích. Tập 2, Phép tính tích phân hàm một biến chuỗi số dãy hàm, chuỗi hàm
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
515 TR-L
|
Tác giả:
Trần Đức Long. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS Hoàng Đức Thân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình giao tiếp trong kinh doanh du lịch : Dùng trong các trường cao đẳng và trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
338.401 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hà |
Những kiến thức cơ bản và phổ biến về hoạt động giao tiếp trong cuộc sống và trong hoạt động kinh doanh du lịch: giao tiếp ứng xử, giao tiếp phục...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ : Tập 2 Quyển Thượng /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TT-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 1+2 : Sổ tay giáo viên: Phiên bản mới /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.17 GIA
|
Tác giả:
杨寄洲 编著 ; Trần Thị Thanh Liêm ch.b., biên dịch. |
Gồm 50 bài khoá với nhiều chủ đề khác nhau giúp học viên rèn luyện ngữ âm; ngữ pháp; các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 3 : Sổ tay giáo viên: Phiên bản mới /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.17 GIA
|
Tác giả:
杨寄洲 编著 ; Trần Thị Thanh Liêm ch.b., biên dịch. |
Gồm 26 bài khoá với các mẩu chuyện nhỏ, mỗi bài gồm 6 mục: bài đọc, từ mới, chú thích, cách dùng từ ngữ, so sánh cách dùng từ ngữ kèm theo bài tập...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Ký Châu (杨寄洲) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình hệ cơ sở dữ liệu phân tán và suy diễn
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
005.75 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Huân, Phạm Việt Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|