| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Email, Chat trên Internet cho mọi người
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
004.692 TR-T
|
Tác giả:
Trương Công Tuấn |
Cuốn sách hướng dẫn lập và sử dụng Email, hướng dẫn lập Messenger và sử dụng vào việc Chát, hướng dẫn tạo nick ảo, các nền màu sinh động và bắt mắt...
|
Bản giấy
|
|
Building up a handbook for the english speaking tour guide
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thu Thảo |
Tour guide
|
Bản giấy
|
|
Một số quy định mới về quản lý sử dụng tài nguyên Internet
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.59709 MOT
|
|
Cung cấp nội dung pháp lệnh bưu chính, viễn thông và một số văn bản về quản lí và sử dụng tài nguyên Internet
|
Bản giấy
|
|
On Location 2, Student Book : Reading and Writing for Success in the Content Areas.
Năm XB:
2005 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
919 BY-T
|
Tác giả:
Bye, Thomas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Service-Oriented Architecture: Concepts, Technology, and Design
Năm XB:
2005 | NXB: Pearson
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 ER-T
|
Tác giả:
Thomas Erl |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngạc Văn An chủ biên, Đặng Hùng, Nguyễn Đăng Lâm, Đỗ Trung Kiên |
Trình bày sơ lược lịch sử phát triển của mạng máy tính. Những khái niệm cơ bản, mô hình truyền thống, kết nối các hệ thống mở; các đặc tính kĩ...
|
Bản giấy
|
||
All Star 4, 3 : Student book with audio highlights /
Năm XB:
2005 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Linda Lee, Kristin Sherman, Stephen Sloan, Grace Tanaka, Shirley Velasco. |
All-Star is four-level, standards-based series for Enghlish learners featuring a picture-dictionary approach to vocabulary building.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Justin Clarke |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luyện kỹ năng đọc hiểu và dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc và xây dựng : Basic English for Artchitecture and Construction /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428 QA-H
|
Tác giả:
Quang Hùng, Kỹ sư Tống Phước Hằng |
Các thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc xây dựng và đọc hiểu tiếng Anh kiến trúc xây dựng
|
Bản giấy
|
|
Early morden Vietnamese Painting : Hội họa Việt Nam hiện đại thuở ban đầu /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
390 LA-B
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc |
Culture schoplar Huu Ngoc and American writer Lady borton have brought us the first series of bilinggual handbooks on Vietnamese culture. These...
|
Bản giấy
|
|
Tự học thực hành từng bước PowerPoint và các bài tập ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Phan Chí Tâm - Nguyễn Tấn Hoàng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thủ thuật internet
|
Bản giấy
|