| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Góc nhìn cấu trúc về ca dao và truyện ngụ ngôn
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.2 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Giới thiệu 2 chuyên luận tiếp cận ca dao người Việt bằng phương thức xâu chuỗi theo mô hình cấu trúc và góc nhìn cấu trúc về truyện ngụ ngôn dân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: Lê Minh Hoàng |
Cuốn sách giới thiệu các thủ thuật và gợi ý tìm kiếm giúp cho tiến trình công việc diễn ra thông minh và nhanh hơn.
|
Bản giấy
|
||
Góp phần tìm hiểu một số vấn đề lịch sử cận đại Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
909 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Kiệm |
Phân tích và dẫn giải những sự kiện lịch sử góp phần tìm hiểu một số vấn đề lịch sử cận đại Việt Nam như: Sự du nhập của Đạo Thiên chúa vào Việt...
|
Bản giấy
|
|
Grade 10th students learning English vocabulary: A case study at Phalai High School
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thuật; Dr Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Gramatical and cultural features of comparative english idioms and their vietnamese equivalents : Đặc điểm ngữ pháp và văn hóa trong thành ngữ so sánh tiếng anh và tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-P
|
Tác giả:
Tran Thi Thanh Phuong, GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammaire progressive du Francais : 500 bài tập có hướng dẫn văn phạm Tiếng pháp /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
425 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Trần Hữu Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammaire progressive Du Francais avec 400 exercices : Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammatical categories and cognition : A case study of the liguistic relativity hypothesis
Năm XB:
2004 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
415 LU-J
|
Tác giả:
Lucy A John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammatical cohensive devices in Tiếng Anh 12 reading texts and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-X
|
Tác giả:
Le Thi Xuan; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammatical emphasis means in English with reference to their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Kim Dung; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoang Tuyet Minh |
The study is aimed at grammatical emphasis means in English with reference to their Vietnamese equivalents by using descriptive method and...
|
Bản giấy
|
|
Grammatical errors made by first-year English major students at Hanoi Open University when speaking English and the solutions
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Việt Đức; GVHD: Vũ Diệu Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|