| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử dụng kỹ thuật giải trình tự gen 16s Arn ribosom để định loại 2 chủng vi khuẩn có hoạt tính phân hủy thuốc bảo vệ thực vật Regent và Sherpa
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Giang, GVHD: TS. Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình bảo quản dưa chuột bằng phương pháp bọc màng bán thấm
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Thị Phương Anh, GVHD: TS. Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Soạn thảo văn bản trong microsoft office word 2003
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.52 TR-L
|
Tác giả:
Trần Hải Long, Nguyễn Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện luật ngân hàng, những đòi hỏi từ hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
346.597082 HOA
|
Tác giả:
Đại học ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Minh |
Cuốn sách trình bày những kiến thức cơ bản nhất về chứng khoán; phân tích các tình huống cụ thể của thị trường chứng khoán; tìm hiểu và vận dụng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hải |
Các khái niệm máy tính, cơ sở xử lý thông tin; mạng máy tính và virus, cách phòng chống. Các khái niệm cơ sở dữ liệu, hệ điều hành và mircosoft...
|
Bản giấy
|
||
Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam : Vietnamese food composition table /
Năm XB:
2007 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
613.2 NG-K
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Công Khẩn |
Thành phần các chất sinh năng lượng, các acid amin, acid béo, acid folic, các loại đường, hàm lượng khoáng, chất xơ, vi khoáng, vitamin và đặc biệt...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men cồn etylic từ bột sắn sống
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị tình, GVHD: TS.Nguyễn Văn Đạo, KS.Vũ Thị Kim Thoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập tuyển chọn một số chủng vi sinh vật có khả năng chuyển hóa các hợp chất hữu cơ giàu Cacbon trong phế thải chăn nuôi
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hậu, GVHD: PGS.TS. Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các kỹ năng tiếp thị hiệu quả : Cẩm nang kinh doanh Harvard : /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 CAC
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu, Nguyễn Thị Thu Hà; hiệu đính: TS. Nguyễn Văn Quì |
Lí thuyết cơ bản về marketing từ những khái niệm cơ bản đến những vấn đề thách thức theo xu hướng của thời đại như: chiến lược marketing; lập kế...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sơn Tùng |
Từ tiểu thuyết "Búp sen xanh", viết về thời niên thiếu của Bác Hồ, tác giả chuyển sang văn vần theo thể diễn ca song thất lục bát
|
Bản giấy
|
||
Theories in second language acquisition : An introduction /
Năm XB:
2007 | NXB: Routledge
Số gọi:
418.0715 VA-B, WI-J
|
Tác giả:
Bill VanPatten and Jessica Williams |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|